Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543

目下

Cách đọc : めした
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s inferiors, subordinates
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp dưới
Ví dụ :
彼(かれ)は(めした)の(もの)にもしい(やさしい)んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta rất dễ tính với cả cấp dưới của mình

Cách đọc : まつ
Ý nghĩa tiếng Anh : last part, end
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối, phần cuối
Ví dụ :
(こんげつまつ)にカナダにき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
cuối tháng này tôi sẽ đi canada

世論

Cách đọc : よろん
Ý nghĩa tiếng Anh : public opinion
Ý nghĩa tiếng Việt : công luận
Ví dụ :
論(せろん)はしい(あたらしい)(ほうりつ)に(はんたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
công luận phản đối với luật mới

よる

Cách đọc : よる
Ý nghĩa tiếng Anh : be based on, depend on
Ý nghĩa tiếng Việt : dựa trên
Ví dụ :
(ひと)はかけ(みかけ)によらないな。
Ý nghĩa ví dụ :
Con người ta không dựa trên diện mạo bên ngoài

もっとも

Cách đọc : もっとも
Ý nghĩa tiếng Anh : quite right
Ý nghĩa tiếng Việt : khá là đúng
Ví dụ :
彼(かれ)の(いけん)はもっともです。
Ý nghĩa ví dụ :
ý kiến của anh ta khá là đúng

起こす

Cách đọc : おこす
Ý nghĩa tiếng Anh : bring about, cause
Ý nghĩa tiếng Việt : gây ra
Ví dụ :
彼(かれ)は暴(ぼうりょく)(じけん)をこし(おこし)たんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã gây ra một vụ án lên quan đến bạo lực đấy

挙げる

Cách đọc : あげる
Ý nghĩa tiếng Anh : cite, give (an example)
Ý nghĩa tiếng Việt : đưa ra, nêu ra
Ví dụ :
(れい)をいくつか挙げて(あげて)みましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đưa ra một vài ví dụ nào

大量

Cách đọc : たいりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : large mass or scale
Ý nghĩa tiếng Việt : số lượng lớn
Ví dụ :
(きのう)(たいりょう)のゴミが(で)た。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày hôm qua một số lượng lớn rác đã được thải ra

金利

Cách đọc : きんり
Ý nghĩa tiếng Anh : interest, interest rate
Ý nghĩa tiếng Việt : lãi suất
Ví dụ :
(さいきん)、(ぎんこう)の(きんり)がし(すこし)がっ(あがっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây lãi suất ngân hàng tăng nhẹ

人権

Cách đọc : じんけん
Ý nghĩa tiếng Anh : human rights
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân quyền
Ví dụ :
て(すべて)の(ひと)に権(じんけん)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
tất cả mọi người đều có nhân quyền

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 543.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :