Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549

不十分

Cách đọc : ふじゅうぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : insufficient
Ý nghĩa tiếng Việt : không đầy đủ
Ví dụ :
その程度(ていど)の努力(どりょく)では不十分(ふじゅうぶん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
với sự nỗ lực như này thì không đủ

室内

Cách đọc : しつない
Ý nghĩa tiếng Anh : indoors
Ý nghĩa tiếng Việt : trong phòng
Ví dụ :
(あめ)の日(ひ)は子供(こども)を室内(しつない)で遊ばせ(あそばせ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi bắt bọn trẻ chơi trong phòng vào những ngày mưa

率直

Cách đọc : そっちょく
Ý nghĩa tiếng Anh : frank, openhearted
Ý nghĩa tiếng Việt : thẳng thắn
Ví dụ :
率直(そっちょく)なご意見(ごいけん)ありがとうございました。
Ý nghĩa ví dụ :
cảm ơn vì ý kiến thẳng thắn của anh

早朝

Cách đọc : そうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : early morning
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng sớm
Ví dụ :
(わたし)は早朝(そうちょう)のジョギングを日課(にっか)にしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đưa việc chạy bộ buổi sáng sớm vào lịch trình hàng ngày

戦前

Cách đọc : せんぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : prewar period
Ý nghĩa tiếng Việt : trước chiến tranh
Ví dụ :
戦前(せんぜん)の生活(せいかつ)は今(いま)と全く(まったく)違い(ちがい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
cuộc sống trước chiến tranh khác hoàn toàn so với bây giờ

利く

Cách đọc : きく
Ý nghĩa tiếng Anh : function, be effective
Ý nghĩa tiếng Việt : có tác dụng, có hiệu quả
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は気(き)が利い(きい)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy rất nhạy cảm, chu đáo

最強

Cách đọc : さいきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : strongest
Ý nghĩa tiếng Việt : mạnh nhất, cái mạnh nhất
Ví dụ :
彼(かれ)は最強(さいきょう)チームの一員(いちいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là thành viên mạnh nhất đội

辞任

Cách đọc : じにん
Ý nghĩa tiếng Anh : resignation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự từ chức
Ví dụ :
社長(しゃちょう)の辞任(じにん)が決まり(きまり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
giám đốc đã quyết định từ chức

大国

Cách đọc : たいこく
Ý nghĩa tiếng Anh : world power, large country
Ý nghĩa tiếng Việt : cường quốc
Ví dụ :
その国(くに)は経済(けいざい)大国(たいこく)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
quốc gia đó là một cường quốc kinh tế

入国

Cách đọc : にゅうこく
Ý nghĩa tiếng Anh : entry into a country, immigration
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nhập cảnh
Ví dụ :
(わたし)は留学生(りゅうがくせい)として日本(にっぽん)に入国(にゅうこく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhập cảnh vào nhật bản với tư cách du học sinh

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 549.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :