Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550

作り上げる

Cách đọc : つくりあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : make up, build up
Ý nghĩa tiếng Việt : dựng lên, tạo ra
Ví dụ :
それは彼(かのじょ)がげ(つくりあげ)た(はなし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đó là câu chuyện do cô ta dựng lên

国々

Cách đọc : くにぐに
Ý nghĩa tiếng Anh : nations, countries
Ý nghĩa tiếng Việt : các nước
Ví dụ :
そのマラソン(たいかい)にはたくさんの(くにぐに)から(せんしゅ)がまっ(あつまっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
trong đại hội ma- ra- ton đó có rất nhiều tuyển thủ từ rất nhiều quốc gia tham dự

認可

Cách đọc : にんか
Ý nghĩa tiếng Anh : approval, authorization
Ý nghĩa tiếng Việt : phê chuẩn, cấp phép
Ví dụ :
この(くすり)はまだ(にんか)されていません。
Ý nghĩa ví dụ :
loại thuốc này vẫn chưa được cấp phép

かつて

Cách đọc : かつて
Ý nghĩa tiếng Anh : once, at one time in the past
Ý nghĩa tiếng Việt : trước kia, đã từng
Ví dụ :
かつて(わたし)が(がくせい)だった頃(ころ)のことです。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là chuyện đã xảy ra hồi tôi còn là sinh viên

たばこ屋

Cách đọc : たばこや
Ý nghĩa tiếng Anh : cigarette store
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng thuốc lá
Ví dụ :
(わたし)はたばこ(たばこや)でライターをっ(かっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua bật lửa trong cửa hàng thuốc lá

不公平

Cách đọc : ふこうへい
Ý nghĩa tiếng Anh : unfair, unjust
Ý nghĩa tiếng Việt : không công bằng
Ví dụ :
彼(かれ)のやり(やりかた)は(ふこうへい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cách làm của anh ta thật không công bằng

人手

Cách đọc : ひとで
Ý nghĩa tiếng Anh : staff, workforce
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân lực
Ví dụ :
(ひとで)がり(たり)なくてしい(いそがしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
vì nhân lực không đủ nên rất bận rộn

野原

Cách đọc : のはら
Ý nghĩa tiếng Anh : open field
Ý nghĩa tiếng Việt : thảo nguyên
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(のはら)で(はな)をつんだの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã hái hoa trên thảo nguyên

欲求

Cách đọc : よっきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : (instinctive) desire, urge
Ý nghĩa tiếng Việt : dục vọng, mong cầu
Ví dụ :
(とき)には(じぶん)の求(よっきゅう)を抑える(おさえる)ことも(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đôi khi cũng cần phải khống chế dục vọng của bản thân

刑務所

Cách đọc : けいむしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : prison
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà tù, trại giam
Ví dụ :
彼(かれ)は(にど)と刑所(けいむしょ)からる(でる)ことができないの。
Ý nghĩa ví dụ :
hắn ta không bao giờ thoát khỏi trại giam đâu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 550.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :