Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551

気楽

Cách đọc : きらく
Ý nghĩa tiếng Anh : easygoing, laid-back
Ý nghĩa tiếng Việt : thoải mái, dễ chịu
Ví dụ :
(しょうらい)は(きらく)な(せいかつ)がしたいです。
Ý nghĩa ví dụ :
sau này tôi muốn sống một cuộc sống thoải mái

入試

Cách đọc : にゅうし
Ý nghĩa tiếng Anh : entrance examination
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vào thi
Ví dụ :
(あした)は(こうこう)の(にゅうし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày mai là ngày thi vào cấp 3

海上

Cách đọc : かいじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : on the sea, seaborne
Ý nghĩa tiếng Việt : trên biển
Ví dụ :
(かいじょう)で衝(しょうとつ)(じこ)が(はっせい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã có tai nạn va chạm xảy ra trên biển

エイズ

Cách đọc : エイズ
Ý nghĩa tiếng Anh : AIDS
Ý nghĩa tiếng Việt : bệnh AIDS
Ví dụ :
その(くに)ではエイズがきな(おおきな)(しゃかい)(もんだい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
ở đất nước đó bệnh AIDS là một vấn đề xã hội lớn

有害

Cách đọc : ゆうがい
Ý nghĩa tiếng Anh : harmful, hazardous
Ý nghĩa tiếng Việt : có hại
Ví dụ :
この(ざいりょう)は害(ゆうがい)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
nguyên liệu này có hại đấy

並み

Cách đọc : なみ
Ý nghĩa tiếng Anh : ordinary, average
Ý nghĩa tiếng Việt : bình thường, trung bình
Ví dụ :
彼(かれ)はみ(なみ)の(にんげん)ではありません。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi không phải là người bình thường

系列

Cách đọc : けいれつ
Ý nghĩa tiếng Anh : affiliation
Ý nghĩa tiếng Việt : thuộc cùng hệ thống, chuỗi
Ví dụ :
(こうこう)卒(そつぎょうご)、系(けいれつ)の(だいがく)に進み(すすみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi tốt nghiệp cấp 3 tôi đã vào trường đại học cùng hệ với trường cấp 3 đó

本年

Cách đọc : ほんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : this year (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : năm nay
Ví dụ :
(かいしゃ)の(ほんねん)の(もくひょう)が(はっぴょう)された。
Ý nghĩa ví dụ :
mục tiêu năm nay của công ty đã được công bố

月刊

Cách đọc : げっかん
Ý nghĩa tiếng Anh : published monthly
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyệt san, tạp chí phát hành hàng tháng
Ví dụ :
この(ざっし)は(げっかん)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
tạp chí này là tạp chí hàng tháng

忠実

Cách đọc : ちゅうじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : faithful, loyal
Ý nghĩa tiếng Việt : trung thành
Ví dụ :
(いぬ)は飼い(かいぬし)に忠(ちゅうじつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
loài chó luôn trung thành với chủ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 551.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :