Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552

陸上

Cách đọc : りくじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : shore, on land
Ý nghĩa tiếng Việt : trên lục địa
Ví dụ :
あの(どうぶつ)は(りくじょう)で(せいかつ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
loài động vật đó đang sống trên lục địa

一員

Cách đọc : いちいん
Ý nghĩa tiếng Anh : member, part of an organization, group, etc.
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 thành viên
Ví dụ :
彼(かれ)は(やきゅうぶ)の(いちいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một thành viên của hội bóng chày

無関係

Cách đọc : むかんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : irrelevant, unrelated
Ý nghĩa tiếng Việt : không quan hệ
Ví dụ :
彼(かれ)はこの(じけん)と(むかんけい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta không liên quan gì tới vụ này

担任

Cách đọc : たんにん
Ý nghĩa tiếng Anh : teacher in charge
Ý nghĩa tiếng Việt : giáo viên chủ nhiệm
Ví dụ :
(わたし)は3(ねんせい)のクラスを(たんにん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang là giáo viên chủ nhiệm của lớp năm thứ 3

開店

Cách đọc : かいてん
Ý nghĩa tiếng Anh : opening of a store
Ý nghĩa tiếng Việt : mở cửa hàng
Ví dụ :
デパートは10(じ)に(かいてん)しますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
trung tâm thương mại 10h mở cửa đó

戦場

Cách đọc : せんじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : battlefield
Ý nghĩa tiếng Việt : chiến trường
Ví dụ :
(そふ)は(せんじょう)にっ(いっ)たことがあるそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
có vẻ như ông tôi đã từng ra chiến trường

Cách đọc : かめ
Ý nghĩa tiếng Anh : turtle, tortoise
Ý nghĩa tiếng Việt : con rùa
Ví dụ :
この池(いけ)には亀(かめ)がいますね。
Ý nghĩa ví dụ :
trong cái ao này có rùa nhỉ

国旗

Cách đọc : こっき
Ý nghĩa tiếng Anh : national flag
Ý nghĩa tiếng Việt : quốc kì
Ví dụ :
(にっぽん)の旗(こっき)は描く(えがく)のが(かんたん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
việc vẽ quốc kì nhật bản rất đơn giản

聞かす

Cách đọc : きかす
Ý nghĩa tiếng Anh : let (someone) hear, tell (a story etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : nói cho nghe
Ví dụ :
(こども)に(むかしばなし)をかせ(きかせ)てあげたの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã kể cho bọn trẻ nghe truyện cổ tích

関節

Cách đọc : かんせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : joint (of the body)
Ý nghĩa tiếng Việt : khớp xương,khớp
Ví dụ :
(てくび)の(かんせつ)をひねっちゃった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị trẹo khớp cổ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 552.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :