Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553

前期

Cách đọc : ぜんき
Ý nghĩa tiếng Anh : previous term, last semester
Ý nghĩa tiếng Việt : kì trước
Ví dụ :
前期(ぜんき)の売上(うりあげ)はとても良かっ(よかっ)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Doanh số của kỳ trước rất là tốt

最小

Cách đọc : さいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : the smallest, minimum
Ý nghĩa tiếng Việt : nhỏ nhất
Ví dụ :
これは世界(せかい)で最小(さいしょう)のコンピューターです。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là loại máy tính nhỏ nhất thế giới

気力

Cách đọc : きりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : energy, vitality
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh lực
Ví dụ :
彼(かれ)は気力(きりょく)にあふれていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang tràn đầy sinh lực

ラグビー

Cách đọc : ラグビー
Ý nghĩa tiếng Anh : rugby
Ý nghĩa tiếng Việt : môn bóng bầu dục
Ví dụ :
(ちち)は若い(わかい)ころラグビーの選手(せんしゅ)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
bố tôi hồi trẻ từng là tuyển thủ bóng bầu dục

急増

Cách đọc : きゅうぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : sharp increase
Ý nghĩa tiếng Việt : tăng đột ngột
Ví dụ :
最近(さいきん)ヨガをやる人(ひと)が急増(きゅうぞう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây số người tập yoga tăng đột biến

言い換える

Cách đọc : いいかえる
Ý nghĩa tiếng Anh : paraphrase, express in different words
Ý nghĩa tiếng Việt : nói một cách khác
Ví dụ :
彼(かれ)は易しい(やさしい)言葉(ことば)に言い換え(いいかえ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã chuyển sang nói một cách dễ chịu hơn

県立

Cách đọc : けんりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : prefectural
Ý nghĩa tiếng Việt : của tỉnh, do tỉnh lập lên
Ví dụ :
彼(かれ)は県立(けんりつ)の高校(こうこう)に通っ(とおっ)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đang theo học trường cấp 3 của tỉnh

罰金

Cách đọc : ばっきん
Ý nghĩa tiếng Anh : fine, penalty
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền phạt
Ví dụ :
罰金(ばっきん)を3万円(まんえん)もとられたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã bị phạt lên đến những 3 vạn yên đấy

七夕

Cách đọc : たなばた
Ý nghĩa tiếng Anh : The Star Festival
Ý nghĩa tiếng Việt : lễ hội thất tịch
Ví dụ :
日本(にっぽん)では七月(しちがつ)七日(なのか)は七夕(たなばた)の日(ひ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ở nhật bản vào ngày mùng 7 tháng 7 là lễ thất tịch

半導体

Cách đọc : はんどうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : semiconductor
Ý nghĩa tiếng Việt : chất bán dẫn
Ví dụ :
半導体(はんどうたい)はさまざまな製品(せいひん)に使わ(つかわ)れているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
chất bán dẫn đang được sử dụng trong rất nhiều sản phẩm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 553.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :