Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554

間近

Cách đọc : まぢか
Ý nghĩa tiếng Anh : up close, close at hand
Ý nghĩa tiếng Việt : phía trước, sắp tới
Ví dụ :
(ゆうめいじん)を(まぢか)で(み)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhìn thấy người nổi tiếng ở phía trước rồi

偏る

Cách đọc : かたよる
Ý nghĩa tiếng Anh : be one-sided, be biased
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêng về
Ví dụ :
養(えいよう)が偏ら(かたよら)ないように(しょくじ)にけ(きをつけ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
để không bị mất cân bằng dinh dưỡng hãy luôn chú ý việc ăn uống

学長

Cách đọc : がくちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : school president, principal
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệu trưởng
Ví dụ :
(にゅうがくしき)で(がくちょう)の挨拶(あいさつ)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
tại lễ nhập trường hiệu trưởng đã có lời chào chúng tôi

最先端

Cách đọc : さいせんたん
Ý nghĩa tiếng Anh : cutting edge, forefront
Ý nghĩa tiếng Việt : mới nhất
Ví dụ :
そのカメラには端(さいせんたん)の技(ぎじゅつ)が使わ(つかわ)れています。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc máy ảnh đó đang được sử dụng kí thuật mới nhất

ありがたい

Cách đọc : ありがたい
Ý nghĩa tiếng Anh : thankful, grateful
Ý nghĩa tiếng Việt : biết ơn, cảm kích
Ví dụ :
彼(かれ)のけ(たすけ)は(ほんとう)にありがたいな。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi thật sự rất cảm kích sự giúp đỡ của anh ấy

チキン

Cách đọc : チキン
Ý nghĩa tiếng Anh : chicken
Ý nghĩa tiếng Việt : thịt gà
Ví dụ :
チキンソテーは(わたし)の(だいこうぶつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thịt gà rán là món tôi rất yêu thích

悪質

Cách đọc : あくしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : malignant, vicious
Ý nghĩa tiếng Việt : xấu xa, nguy hiểm
Ví dụ :
(さいきん)は(あくしつ)な(じけん)がい(おおい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây có rất nhiều vụ án nguy hiểm xảy ra nhỉ

ジャーナリズム

Cách đọc : ジャーナリズム
Ý nghĩa tiếng Anh : journalism
Ý nghĩa tiếng Việt : nghề viết báo
Ví dụ :
彼(かれ)はジャーナリズムを攻(せんこう)している。
Ý nghĩa ví dụ :
chuyên môn của anh ta là viết báo

敗れる

Cách đọc : やぶれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be defeated, lose (a game)
Ý nghĩa tiếng Việt : bị đánh bại
Ví dụ :
(わたし)のチームは1回(かいせん)で敗れ(やぶれ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đội của tôi đã bị đánh bại ngay ở trận đầu

割り当てる

Cách đọc : わりあてる
Ý nghĩa tiếng Anh : assign, allot
Ý nghĩa tiếng Việt : phân bổ
Ví dụ :
(ぜんいん)に(さぎょう)がて(わりあて)られました。
Ý nghĩa ví dụ :
công việc đã được phân bổ tới tất cả nhân viên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 554.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :