Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555

本店

Cách đọc : ほんてん
Ý nghĩa tiếng Anh : main office, shop or store
Ý nghĩa tiếng Việt : trụ sở chính
Ví dụ :
ここはチェーン店(ちぇーんてん)の本店(ほんてん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là trụ sở chính của chuỗi cửa hàng

市立

Cách đọc : しりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : municipal, city-run
Ý nghĩa tiếng Việt : do thành phố lập lên
Ví dụ :
(むすめ)は市立(しりつ)の学校(がっこう)に通っ(とおっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
con gái tôi đang theo học một trường học do thành phố lập nên

会費

Cách đọc : かいひ
Ý nghĩa tiếng Anh : membership fee
Ý nghĩa tiếng Việt : hội phí
Ví dụ :
会費(かいひ)が少し(すこし)高い(たかい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
hội phí hơi cao nhỉ

両面

Cách đọc : りょうめん
Ý nghĩa tiếng Anh : both faces, both sides
Ý nghĩa tiếng Việt : cả 2 mặt
Ví dụ :
(かみ)の両面(りょうめん)に字(じ)が書か(かか)れていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cả 2 mặt giấy đã được viết kín hết chữ rồi

国外

Cách đọc : こくがい
Ý nghĩa tiếng Anh : outside the country, abroad
Ý nghĩa tiếng Việt : nước ngoài
Ví dụ :
犯人(はんにん)は国外(こくがい)に逃げ(にげ)たようです。
Ý nghĩa ví dụ :
hung thủ đã chạy trốn ra nước ngoài rồi đấy

乗り出す

Cách đọc : のりだす
Ý nghĩa tiếng Anh : lean forward, embark on
Ý nghĩa tiếng Việt : bước vào
Ví dụ :
(ふね)が長い(ながい)航海(こうかい)に乗り出し(のりだし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
con thuyền bước vào 1 chuyến hải trình dài

イスラム教

Cách đọc : イスラムきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Islam, Muslim religion
Ý nghĩa tiếng Việt : đạo hồi
Ví dụ :
これはイスラム教(いすらむきょう)の寺院(じいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là tự viện của đạo hồi

打ち上げる

Cách đọc : うちあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : blast off, set off
Ý nghĩa tiếng Việt : phóng lên, bắn lên
Ví dụ :
夏祭り(なつまつり)で花火(はなび)を打ち上げ(うちあげ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vào lễ hội mùa hè, người ta sẽ bắn pháo hoa

法学部

Cách đọc : ほうがくぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : faculty of law
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa luật
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は法学部(ほうがくぶ)の学生(がくせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy là sinh viên khoa luật

運動会

Cách đọc : うんどうかい
Ý nghĩa tiếng Anh : sports festival, athletic meet
Ý nghĩa tiếng Việt : hội thi thể thao
Ví dụ :
運動会(うんどうかい)で一位(いちい)になったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đạt giải nhất tại đại hội thể thao rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 555.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :