Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557

帰省

Cách đọc : きせい
Ý nghĩa tiếng Anh : homecoming, going (back) to one’s hometown
Ý nghĩa tiếng Việt : về quê
Ví dụ :
(らいしゅう)、省(きせい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
tuần tới tôi sẽ về quê

年配

Cách đọc : ねんぱい
Ý nghĩa tiếng Anh : advanced age, elderliness
Ý nghĩa tiếng Việt : có tuổi
Ví dụ :
(ねんぱい)の(ひと)に(せき)を譲り(ゆずり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhường ghế cho người già

一周

Cách đọc : いっしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : going round, circle
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 vòng
Ví dụ :
たち(わたしたち)は庭(ていえん)を(いっしゅう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đi một vòng quanh công viên

歌舞伎

Cách đọc : かぶき
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese classical drama played by male actors
Ý nghĩa tiếng Việt : ca vũ kịch
Ví dụ :
伎(かぶき)の芝居(しばい)をき(みにいき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đi xem 1 vở kịch Kabuki

悪用

Cách đọc : あくよう
Ý nghĩa tiếng Anh : abuse, misuse
Ý nghĩa tiếng Việt : lạm dụng
Ví dụ :
彼(かれ)は(ちい)を(あくよう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang lạm dụng địa vị của mình

Cách đọc : いも
Ý nghĩa tiếng Anh : potato (of any kind)
Ý nghĩa tiếng Việt : khoai tây
Ví dụ :
お芋(おいも)の(りょうり)はお好き(おすき)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn có thích món ăn có khoai tây không

空ける

Cách đọc : あける
Ý nghĩa tiếng Anh : vacate, clear out
Ý nghĩa tiếng Việt : để trống
Ví dụ :
(かのじょ)はおり(おとしより)のために(せき)をけ(あけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã để trống ghế cho người già

アルファベット

Cách đọc : アルファベット
Ý nghĩa tiếng Anh : alphabet
Ý nghĩa tiếng Việt : bảng chữ cái, chữ cái
Ví dụ :
この(このこ)はアルファベットを(ぜんぶ)え(いえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
đứa bé đó có thể nói hết bảng chữ cái

Cách đọc : きく
Ý nghĩa tiếng Anh : chrysanthemum
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa cúc
Ví dụ :
菊(きく)の(はな)をっ(かっ)てきました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đa mua hoa cúc đến rồi

平面

Cách đọc : へいめん
Ý nghĩa tiếng Anh : flat surface
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt phẳng
Ví dụ :
このメガネをかけると(へいめん)が(りったい)にえ(みえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đeo cái kính này sẽ nhìn hình 2 D thành hình 3D (lập thể) đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 557.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :