Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559

火力

Cách đọc : かりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : fire power
Ý nghĩa tiếng Việt : hỏa lực
Ví dụ :
(かりょく)をめ(よわめ)ないと(にく)がこげるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu không giảm lửa đi thì thịt sẽ cháy đó

非常識

Cách đọc : ひじょうしき
Ý nghĩa tiếng Anh : lack of common sense
Ý nghĩa tiếng Việt : thiếu hiểu biết thông thường
Ví dụ :
彼(かれ)は識(ひじょうしき)な(じかん)に(でんわ)してきたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã gọi điện đến vào lúc không bình thường (đêm khuya…)

出国

Cách đọc : しゅっこく
Ý nghĩa tiếng Anh : departure (from a country)
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất cảnh
Ví dụ :
1(しゅうかんご)に(しゅっこく)します。
Ý nghĩa ví dụ :
1 tuần sau tôi sẽ xuất cảnh

段落

Cách đọc : だんらく
Ý nghĩa tiếng Anh : paragraph
Ý nghĩa tiếng Việt : đoạn văn, đoạn
Ví dụ :
(つぎ)の(だんらく)をん(よん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đọc đoạn văn tiếp theo

種目

Cách đọc : しゅもく
Ý nghĩa tiếng Anh : item, event
Ý nghĩa tiếng Việt : tiết mục
Ví dụ :
その(せんしゅ)は2(しゅもく)でメダルをっ(とっ)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã dành huy chương ở 2 tiết mục

戦死

Cách đọc : せんし
Ý nghĩa tiếng Anh : death in war
Ý nghĩa tiếng Việt : tử trận
Ví dụ :
(そふ)は(せんし)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
ông tôi đã hi sinh trên chiến trường

南西

Cách đọc : なんせい
Ý nghĩa tiếng Anh : southwest
Ý nghĩa tiếng Việt : tây nam
Ví dụ :
ここから西(なんせい)に進む(すすむ)と(むら)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
từ đây đi về phía tây nam sẽ có một ngôi làng

白紙

Cách đọc : はくし
Ý nghĩa tiếng Anh : blank sheet of paper
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy trắng
Ví dụ :
テストを(はくし)でし(だし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nộp giấy trắng cho bài kiểm tra

発熱

Cách đọc : はつねつ
Ý nghĩa tiếng Anh : heat generation, getting a fever
Ý nghĩa tiếng Việt : phát nhiệt
Ví dụ :
(むすめ)が(とつぜん)、(はつねつ)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
con gái tôi đã đột nhiên phát sốt

不平等

Cách đọc : ふびょうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : unequal, unfair
Ý nghĩa tiếng Việt : không bình đẳng
Ví dụ :
(しょくば)での(だんじょ)(ふびょうどう)はよく(み)られるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể thấy sự bất bình đẳng nam nữa ở nơi làm việc nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 559.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :