Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560

学費

Cách đọc : がくひ
Ý nghĩa tiếng Anh : tuition
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền học phí
Ví dụ :
彼(かれ)はアルバイトをして(がくひ)を稼い(かせい)だんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta làm thêm giờ đề kiếm tiền học phí

読み書き

Cách đọc : よみかき
Ý nghĩa tiếng Anh : reading and writing
Ý nghĩa tiếng Việt : đọc và viết
Ví dụ :
(むすこ)は(がっこう)でき(よみかき)を(べんきょう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
con trai tôi đang học đọc và viết ở trường

文系

Cách đọc : ぶんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : liberal arts, humanities
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa học xã hội
Ví dụ :
(かのじょ)は系(ぶんけい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy thuộc ban khoa học xã hội

震度

Cách đọc : しんど
Ý nghĩa tiếng Anh : seismic intensity
Ý nghĩa tiếng Việt : độ rung chấn (của trận động đất)
Ví dụ :
(けさ)の(じしん)は(しんど)3でしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
trận động đất sang nay có độ rung chấn là 3

疑わしい

Cách đọc : うたがわしい
Ý nghĩa tiếng Anh : doubtful, suspicious
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng nghi ngờ
Ví dụ :
疑わしい(うたがわしい)所(ばしょ)は(ぜんぶ)調べよ(しらべよ)う。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy điều tra tất cả những nơi đáng nghi

夜空

Cách đọc : よぞら
Ý nghĩa tiếng Anh : night sky
Ý nghĩa tiếng Việt : bầu trời ban đêm
Ví dụ :
(ふたり)で(よぞら)をげ(みあげ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
2 người chúng tôi đã cùng ngắm bầu trời đêm

砂浜

Cách đọc : すなはま
Ý nghĩa tiếng Anh : sand beach
Ý nghĩa tiếng Việt : bãi cát
Ví dụ :
く(あさはやく)浜(すなはま)を散(さんぽ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đi dạo trên bãi cát vào buổi sáng sớm

多数

Cách đọc : たすう
Ý nghĩa tiếng Anh : large number, a lot of
Ý nghĩa tiếng Việt : số nhiều
Ví dụ :
その(しごと)に(たすう)の応(おうぼ)があったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đã có rất nhiều ứng viên ứng tuyển cho công việc đó

古本

Cách đọc : ふるほん
Ý nghĩa tiếng Anh : secondhand book, used book
Ý nghĩa tiếng Việt : sách cũ,sách cổ
Ví dụ :
おととい(ふるほん)を3(さつ)い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm kia tôi đã mua 3 quyển sách

都立

Cách đọc : とりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : Tokyo metropolitan
Ý nghĩa tiếng Việt : do thành phố lập lên
Ví dụ :
ここは都(とりつ)の(びょういん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là bệnh viện do thành phố lập nên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 560.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :