Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561

初夏

Cách đọc : しょか
Ý nghĩa tiếng Anh : early summer
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu hè
Ví dụ :
(しょか)の(こうげん)はち(きもち)がいいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cao nguyên đầu hạ thật tuyệt vời nhỉ (cảm giác thật tuyệt)

銭湯

Cách đọc : せんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : public bath, bathhouse
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà tắm công cộng
Ví dụ :
(せんとう)は(むかし)よりなく(すくなく)なったわね。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà tắm công cộng giờ đây đã ít hơn ngày xưa rồi

病室

Cách đọc : びょうしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : hospital room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng bệnh
Ví dụ :
その(びょうしつ)はとてもく(ひろく)てきれいだった。
Ý nghĩa ví dụ :
phòng bệnh đó đã rất rộng rãi và đẹp

Cách đọc : はち
Ý nghĩa tiếng Anh : bee
Ý nghĩa tiếng Việt : con ong
Ví dụ :
(ともだち)が蜂(はち)にされ(さされ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn tôi đạ bị ong đốt

支社

Cách đọc : ししゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : branch office
Ý nghĩa tiếng Việt : chi nhánh
Ví dụ :
(らいげつ)阪(おおさか)に(ししゃ)を(かいせつ)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng sau chúng tôi sẽ bắt đầu xây dựng chi nhánh mới ở Osaka

多量

Cách đọc : たりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : large quantity, large amount
Ý nghĩa tiếng Việt : lượng lớn
Ví dụ :
その(じこ)で(たりょう)のガス漏れ(がすもれ)があったね。
Ý nghĩa ví dụ :
Do sự cố đó mà có rất nhiều khi GAS đã bị dò ra

Cách đọc : かき
Ý nghĩa tiếng Anh : persimmon
Ý nghĩa tiếng Việt : quả hồng ngâm
Ví dụ :
庭(にわ)に柿(かき)の(み)がなりました。
Ý nghĩa ví dụ :
trong vườn hạt quả hồng ngâm đã ra rồi

反則

Cách đọc : はんそく
Ý nghĩa tiếng Anh : rule violation, foul
Ý nghĩa tiếng Việt : phạm luật
Ví dụ :
その(せんしゅ)は則(はんそく)でけ(まけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
vận động viên đó vì phạm luật mà đã thua

のり

Cách đọc : のり
Ý nghĩa tiếng Anh : seaweed
Ý nghĩa tiếng Việt : rong biển
Ví dụ :
(りょかん)の(ちょうしょく)にのりが(で)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
bữa sáng của nhà trọ đó đã có rong biển

冬季

Cách đọc : とうき
Ý nghĩa tiếng Anh : winter season
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng thời gian mùa đông
Ví dụ :
(つぎ)の季(とうき)オリンピックは2(ねんご)です。
Ý nghĩa ví dụ :
thế vận hội mùa đông lần tới sẽ là 2 năm sau

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 561.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :