Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562

無制限

Cách đọc : むせいげん
Ý nghĩa tiếng Anh : unlimited
Ý nghĩa tiếng Việt : vô hạn
Ví dụ :
このサイトでは(おんがく)を(むせいげん)でダウンロードできる。
Ý nghĩa ví dụ :
tại trang web này có thể tải nhạc không giới hạn

四方

Cách đọc : しほう
Ý nghĩa tiếng Anh : all directions
Ý nghĩa tiếng Việt : bốn phía
Ví dụ :
(ひ)が(しほう)にがっ(ひろがっ)たんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
lửa đã lan ra 4 phía rồi

不合格

Cách đọc : ふごうかく
Ý nghĩa tiếng Anh : failing an exam, failure
Ý nghĩa tiếng Việt : trượt, không qua ( thi)
Ví dụ :
(ざんねん)ながら(しけん)は(ふごうかく)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
rất lấy làm tiếc nhưng bạn đã trượt kì thi rồi

水害

Cách đọc : すいがい
Ý nghĩa tiếng Anh : flood damage
Ý nghĩa tiếng Việt : tai họa do nước gây ra
Ví dụ :
害(すいがい)でたくさんの(ひと)が(いえ)をっ(うしなっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
vì những tai nạn do nước gây ra mà rất nhiều người đã mất nhà cửa

行程

Cách đọc : こうてい
Ý nghĩa tiếng Anh : distance, journey
Ý nghĩa tiếng Việt : hành trình
Ví dụ :
(ぜんぶ)で6(じかん)の程(こうてい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tổng thời gian hành trình là 6 tiếng

焼き鳥

Cách đọc : やきとり
Ý nghĩa tiếng Anh : skewered chicken
Ý nghĩa tiếng Việt : gà nướng
Ví dụ :
(やきとり)はビールに合う(あう)な。
Ý nghĩa ví dụ :
gà nướng thì chỉ có bia là nhất

南東

Cách đọc : なんとう
Ý nghĩa tiếng Anh : southeast
Ý nghĩa tiếng Việt : đông nam
Ví dụ :
(なんとう)の(ほうがく)に(つき)がえる(みえる)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể nhìn thấy mặt trăng ở hía đông nam

年月日

Cách đọc : ねんがっぴ
Ý nghĩa tiếng Anh : year, month and date
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày tháng năm
Ví dụ :
請(しんせい)の(ねんがっぴ)を西暦(せいれき)でい(かい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy viết ngày tháng năm làm đơn theo lịch dương

初恋

Cách đọc : はつこい
Ý nghĩa tiếng Anh : first love
Ý nghĩa tiếng Việt : tình đầu
Ví dụ :
(わたし)の(はつこい)は(しょうがくせい)のときです。
Ý nghĩa ví dụ :
mối tình đầu của tôi là khi tôi học tiểu học

人名

Cách đọc : じんめい
Ý nghĩa tiếng Anh : person’s name
Ý nghĩa tiếng Việt : tên người
Ví dụ :
これは(にっぽん)の(じんめい)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là tên người nhật

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 562.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :