Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563

低温

Cách đọc : ていおん
Ý nghĩa tiếng Anh : low temperature
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt độ thấp
Ví dụ :
この製品(せいひん)は低温(ていおん)で保存(ほぞん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy bảo quản sản phẩm này ở nhiệt độ thấp

小麦粉

Cách đọc : こむぎこ
Ý nghĩa tiếng Anh : flour
Ý nghĩa tiếng Việt : bột mì
Ví dụ :
うどんは小麦粉(こむぎこ)から作ら(つくら)れます。
Ý nghĩa ví dụ :
mì udon được làm từ bột mì

同性

Cách đọc : どうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : of the same sex
Ý nghĩa tiếng Việt : cùng giới
Ví dụ :
同性(どうせい)の友達(ともだち)より異性(いせい)の友達(ともだち)のほうが多い(おおい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi có nhiều bạn khác giới hơn là bạn cùng giới

旅費

Cách đọc : りょひ
Ý nghĩa tiếng Anh : travel expense
Ý nghĩa tiếng Việt : phí đi du lịch
Ví dụ :
(ちち)が旅費(りょひ)を出し(だし)てくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được bố cho tiền đi du lịch

小雨

Cách đọc : こさめ
Ý nghĩa tiếng Anh : drizzle
Ý nghĩa tiếng Việt : muưa bụi, nưa phùn
Ví dụ :
小雨(こさめ)なので傘(かさ)は要り(いり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
vì chỉ là mưa nhỏ nên không cần ô đâu

長らく

Cách đọc : ながらく
Ý nghĩa tiếng Anh : for a long time
Ý nghĩa tiếng Việt : lâu
Ví dụ :
長らく(ながらく)お待たせ(おまたせ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
đã để bạn phải đợi lâu rồi

洋画

Cách đọc : ようが
Ý nghĩa tiếng Anh : foreign film
Ý nghĩa tiếng Việt : phim nước ngoài
Ví dụ :
(わたし)は週(しゅう)に3本(ほん)洋画(ようが)を見(み)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi xem 3 bộ phim nước ngoài trong vòng 1 tuần

歴史的

Cách đọc : れきしてき
Ý nghĩa tiếng Anh : historical
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính lịch sử
Ví dụ :
今日(きょう)は歴史的(れきしてき)な日(ひ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay là ngày mang tính lịch sử

経済的

Cách đọc : けいざいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : economical, economic
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính kinh tế
Ví dụ :
経済的(けいざいてき)な効果(こうか)は計り知れ(はかりしれ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không biết cách tính hiệu quả kinh tế

論理的

Cách đọc : ろんりてき
Ý nghĩa tiếng Anh : logical, rational
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính lí luận
Ví dụ :
彼(かれ)は論理的(ろんりてき)な人(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là người có suy nghĩ, lý luận lô gic

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 563.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :