Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564

形式的

Cách đọc : けいしきてき
Ý nghĩa tiếng Anh : formal
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính hình thức
Ví dụ :
彼(かれ)は(けいしきてき)な(しつもん)をしただけだった。
Ý nghĩa ví dụ :

目的地

Cách đọc : もくてきち
Ý nghĩa tiếng Anh : destination
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi đến, điểm đến
Ví dụ :
やっと(もくてきち)にい(つい)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cuối cùng tôi đã đến nơi rồi

目覚ましい

Cách đọc : めざましい
Ý nghĩa tiếng Anh : remarkable, marvelous
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng chói
Ví dụ :
あの(くに)は覚ましい(めざましい)展(はってん)を遂げ(とげ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đất nước đó đã đạt được sự phát triển đáng kinh ngạc

ひとまず

Cách đọc : ひとまず
Ý nghĩa tiếng Anh : for the time being, for a while
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm thời
Ví dụ :
ひとまず憩(きゅうけい)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta tạm nghỉ 1 chút đi

散らばる

Cách đọc : ちらばる
Ý nghĩa tiếng Anh : be scattered
Ý nghĩa tiếng Việt : bị vứt lung tung
Ví dụ :
机(つくえ)の(うえ)に(しょるい)が散らばっ(ちらばっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
sách đang bị vứt tung toé trên bàn

早まる

Cách đọc : はやまる
Ý nghĩa tiếng Anh : make a hasty decision, act rashly
Ý nghĩa tiếng Việt : vội vàng, vội vã
Ví dụ :
まら(はやまら)ないでよくえ(かんがえ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng có vội, hãy suy nghĩ thật kỹ

人出

Cách đọc : ひとで
Ý nghĩa tiếng Anh : turnout, crowd
Ý nghĩa tiếng Việt : đám đông, số người có mặt
Ví dụ :
(きょう)も(ゆうえんち)は(たいへん)な(ひとで)だったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cả hôm nay khu vui chơi cũng rất là đông nhỉ

見物人

Cách đọc : けんぶつにん
Ý nghĩa tiếng Anh : spectator, onlooker
Ý nghĩa tiếng Việt : khách tham quan
Ví dụ :
(けんぶつにん)が勢(おおぜい)まっ(あつまっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
người xem đang tập trung rất đông nhỉ

雄大

Cách đọc : ゆうだい
Ý nghĩa tiếng Anh : grand, magnificent
Ý nghĩa tiếng Việt : hùng vĩ, tráng lệ
Ví dụ :
(ゆうだい)な(けしき)に(かんどう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã rất xúc động trước cảnh sắc hùng vĩ đó

有毒

Cách đọc : ゆうどく
Ý nghĩa tiếng Anh : poisonous, toxic
Ý nghĩa tiếng Việt : có độc
Ví dụ :
その(こうじょう)は毒(ゆうどく)ガスをし(だし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
khu công nghiệp đó đang thải ra khí gas có độc

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 564.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :