Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565

金もうけ

Cách đọc : かねもうけ
Ý nghĩa tiếng Anh : moneymaking
Ý nghĩa tiếng Việt : kiếm tiền
Ví dụ :
金もうけ(かねもうけ)が彼(かれ)の趣味(しゅみ)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
kiếm tiền là sở thích của anh ta

追突

Cách đọc : ついとつ
Ý nghĩa tiếng Anh : collision
Ý nghĩa tiếng Việt : va chạm
Ví dụ :
バスが乗用車(じょうようしゃ)に追突(ついとつ)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe bus đã va chạm vào 1 xe khác (xe thường)

惨め

Cách đọc : みじめ
Ý nghĩa tiếng Anh : miserable, pitiful
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng thương, đáng buồn
Ví dụ :
彼(かれ)は惨め(みじめ)な気持ち(きもち)になったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta lâm vào tình trạng đáng thương

弱気

Cách đọc : よわき
Ý nghĩa tiếng Anh : wimpy, losing one’s confidence
Ý nghĩa tiếng Việt : mất tự tin
Ví dụ :
彼(かれ)は少し(すこし)弱気(よわき)になっています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang hơi mất tự tin

駅長

Cách đọc : えきちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : stationmaster
Ý nghĩa tiếng Việt : trưởng ga
Ví dụ :
彼(かれ)は駅長(えきちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ông ấy là trưởng nhà ga

時機

Cách đọc : じき
Ý nghĩa tiếng Anh : right opportunity
Ý nghĩa tiếng Việt : thời cơ, cơ hội
Ví dụ :
あせらずに時機(じき)を待つ(まつ)べきです。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta không được hấp tấp mà phải đợi thời cơ

保証人

Cách đọc : ほしょうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : guarantor
Ý nghĩa tiếng Việt : người bảo lãnh
Ví dụ :
彼(かれ)が私(わたし)の保証人(ほしょうにん)になってくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã trở thành người bảo lãnh của tôi

物陰

Cách đọc : ものかげ
Ý nghĩa tiếng Anh : shade, place to hide
Ý nghĩa tiếng Việt : cái bóng, chỗ ẩn náu
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は物陰(ものかげ)に隠れ(かくれ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã nấp vào nơi có bóng râm

真っ最中

Cách đọc : まっさいちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : midst, to be in the middle of
Ý nghĩa tiếng Việt : giữa lúc cao trào
Ví dụ :
(いま)は試験(しけん)の真っ最中(まっさいちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
bây giờ đang là lúc căng thẳng nhất của kì thi

急病

Cách đọc : きゅうびょう
Ý nghĩa tiếng Anh : sudden illness
Ý nghĩa tiếng Việt : bệnh cấp tính
Ví dụ :
知り合い(しりあい)が急病(きゅうびょう)で倒れ(たおれ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn thân đột nhiên bị bệnh rồi gục xuống

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 565.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :