Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566

冷え込む

Cách đọc : ひえこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : get cold
Ý nghĩa tiếng Việt : cảm thấy lạnh
Ví dụ :
(あした)からに(きゅうに)む(ひえこむ)そうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ mai hình như là đột nhiên trở lạnh

禁酒

Cách đọc : きんしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : abstention from alcohol
Ý nghĩa tiếng Việt : cấm uống rượu
Ví dụ :
(かれ)は(きんしゅ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang bị cấm uống rượu

この度

Cách đọc : このたび
Ý nghĩa tiếng Anh : this occasion
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân dịp này
Ví dụ :
この(このたび)はご(ごけっこん)おめでとうございます。
Ý nghĩa ví dụ :
nhân dịp này tôi xin chúc mừng hôn lễ của anh

釣り合い

Cách đọc : つりあい
Ý nghĩa tiếng Anh : balance, proportion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thăng bằng, sự cân đối
Ví dụ :
この(かみひこうき)は(さゆう)の釣りい(つりあい)がとれていないな。
Ý nghĩa ví dụ :
cái máy bay giấy này không có sự cân bằng giữa trái và phải

二流

Cách đọc : にりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : second-rate, second-class
Ý nghĩa tiếng Việt : mức thứ 2, hạng 2
Ví dụ :
(かれ)はまだまだ(にりゅう)の(げいにん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta vẫn chỉ là nghệ nhân hạng 2 thôi nhỉ

至る所

Cách đọc : いたるところ
Ý nghĩa tiếng Anh : everywhere, all over
Ý nghĩa tiếng Việt : mọi nơi, khắp nơi
Ví dụ :
コンビニは至る(いたるところ)にあります。
Ý nghĩa ví dụ :
cửa hàng tiện lợi có ở khắp mọi nơi

現住所

Cách đọc : げんじゅうしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : present address
Ý nghĩa tiếng Việt : địa chỉ hiện tại
Ví dụ :
ここには(げんじゅうしょ)をい(かい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy viết vào đây địa chỉ hiện tại của bạn

逃げ道

Cách đọc : にげみち
Ý nghĩa tiếng Anh : escape route
Ý nghĩa tiếng Việt : lối thoát, lôi thoát nạn
Ví dụ :
敗(しっぱい)したときの逃げ(にげみち)をえ(かんがえ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nghĩ đến lối thoát khi thất bại

無害

Cách đọc : むがい
Ý nghĩa tiếng Anh : harmless
Ý nghĩa tiếng Việt : vô hại
Ví dụ :
この農(のうやく)は(ひと)には害(むがい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
loại thuốc trừ sâu này vô hại với con người

衛生的

Cách đọc : えいせいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : sanitary, hygienic
Ý nghĩa tiếng Việt : vệ sinh, sạch sẽ
Ví dụ :
このレストランは衛(えいせいてき)で(あんしん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà hàng này thì an tâm về mặt vệ sinh

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 566.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :