Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567

作り話

Cách đọc : つくりばなし
Ý nghĩa tiếng Anh : fiction, made-up story
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyện hư cấu
Ví dụ :
その(そのこ)がっ(いっ)ていることは(つくりばなし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
chuyện mà đứa trẻ đó nói là truyện hư cấu

握りしめる

Cách đọc : にぎりしめる
Ý nghĩa tiếng Anh : grip, clench (one’s hands)
Ý nghĩa tiếng Việt : nắm chặt
Ví dụ :
彼(かれ)は(りょうて)を握りしめ(にぎりしめ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã nắm chặt cả 2 tay

早退

Cách đọc : そうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : leaving earlier than usual
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rời đi sớm, về sớm
Ví dụ :
合(ぐあい)がかっ(わるかっ)たので(しごと)を退(そうたい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì không được khoẻ nên tôi đã về sớm

筆記試験

Cách đọc : ひっきしけん
Ý nghĩa tiếng Anh : written examination
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc thi viết
Ví dụ :
その(かいしゃ)の筆(ひっき)(しけん)はしかっ(むずかしかっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cuộc thi viết của công ty này thật sự rất khó

風呂場

Cách đọc : ふろば
Ý nghĩa tiếng Anh : bathroom
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng tắm, nhà tắm
Ví dụ :
(わたし)は(ふろば)で(は)をき(みがき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đánh răng trong phòng tắm

相づち

Cách đọc : あいづち
Ý nghĩa tiếng Anh : supportive reaction
Ý nghĩa tiếng Việt : tán đồng
Ví dụ :
彼(かれ)の(はなし)に(わたし)はづち(あいづち)をっ(うっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã tán đồng với câu chuyện của anh ta

何て

Cách đọc : なんて
Ý nghĩa tiếng Anh : what, how
Ý nghĩa tiếng Việt : thật là
Ví dụ :
て(なんて)きれいな(ひと)なんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
thật là một người rất đẹp

ありのまま

Cách đọc : ありのまま
Ý nghĩa tiếng Anh : as it is, without any change
Ý nghĩa tiếng Việt : như vốn có
Ví dụ :
りのまま(ありのまま)をし(はなし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
có như nào hãy nói như vậy

知らず知らず

Cách đọc : しらずしらず
Ý nghĩa tiếng Anh : unknowingly, unconsciously
Ý nghĩa tiếng Việt : không rõ, không biết
Ví dụ :
らずらず(しらずしらず)のうちにれ(つかれ)がたまっていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Không hiểu từ lúc nào mà sự mệt mỏi đã tích lại rồi đó (thấy mệt rồi đó)

順々に

Cách đọc : じゅんじゅんに
Ý nghĩa tiếng Anh : by turns, one at a time
Ý nghĩa tiếng Việt : lần lượt
Ví dụ :
たち(こどもたち)はに(じゅんじゅんに)お菓(おかし)をっ(うけとっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn trẻ lần lượt đã được nhận kẹo rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 567.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :