Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568

労働者

Cách đọc : ろうどうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : laborer, worker
Ý nghĩa tiếng Việt : người lao động
Ví dụ :
労働者(ろうどうしゃ)がストをしたそうだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người lao động hình như đã biểu tình

科学者

Cách đọc : かがくしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : scientist
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà khoa học
Ví dụ :
彼(かれ)はとても有名(ゆうめい)な科学者(かがくしゃ)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy là một nhà khoa học rất nổi tiếng

ノーベル賞

Cách đọc : ノーベルしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Nobel Prize
Ý nghĩa tiếng Việt : giải thưởng nobel
Ví dụ :
日本人(にほんじん)がノーベル賞(のーべるしょう)を取っ(とっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
người nhật đã nhận giải nobel rồi

発電所

Cách đọc : はつでんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : power plant
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà máy điện
Ví dụ :
すぐそこに発電所(はつでんしょ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngay ở đó có nhà máy điện

取り決め

Cách đọc : とりきめ
Ý nghĩa tiếng Anh : decision, agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự quyết định
Ví dụ :
これは会社間(かいしゃかん)の取り決め(とりきめ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là quyết định trong công ty

消火

Cách đọc : しょうか
Ý nghĩa tiếng Anh : fire extinction
Ý nghĩa tiếng Việt : chữa cháy
Ví dụ :
これは会社間(かいしゃかん)(かいしゃかん)の取り決め(とりきめ)(とりきめ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đám cháy đã được dập tắt 1 cách vô sự

資本主義

Cách đọc : しほんしゅぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : capitalism
Ý nghĩa tiếng Việt : tư bản chủ nghĩa
Ví dụ :
その国(くに)は次第に(しだいに)資本(しほん)主義(しゅぎ)になった。
Ý nghĩa ví dụ :
đất nước đó dần dần đã trở thành nước tư bản chủ nghĩa

空き地

Cách đọc : あきち
Ý nghĩa tiếng Anh : unoccupied land, vacant lot
Ý nghĩa tiếng Việt : đất trống
Ví dụ :
空き地(あきち)で工事(こうじ)が始まっ(はじまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
trên khoảng đất trống đó đã bắt đầu thi công rồi

北西

Cách đọc : ほくせい
Ý nghĩa tiếng Anh : northwest
Ý nghĩa tiếng Việt : tây bắc
Ví dụ :
台風(たいふう)は北西(ほくせい)に進ん(すすん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
cơn bão đang tiến về phía tây bắc

病死

Cách đọc : びょうし
Ý nghĩa tiếng Anh : death from sickness
Ý nghĩa tiếng Việt : chết bệnh, chết vì bệnh
Ví dụ :
その作家(さっか)は35歳(さい)という若さ(わかさ)で病死(びょうし)した。
Ý nghĩa ví dụ :
tác giả đó đã chết bệnh sớm ở tuổi 35

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 568.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :