Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570

夏季

Cách đọc : かき
Ý nghĩa tiếng Anh : summer season
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng thời gian mùa hè
Ví dụ :
季(かき)講(こうしゅう)にみ(もうしこみ)した?
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu đã đăng ký khóa học mùa hè à

派出所

Cách đọc : はしゅつじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : police box, police station
Ý nghĩa tiếng Việt : đồn công an
Ví dụ :
所(はしゅつじょ)にだれもいないな。
Ý nghĩa ví dụ :
không có ai ở đồn công an cả

落ち葉

Cách đọc : おちば
Ý nghĩa tiếng Anh : fallen leaves
Ý nghĩa tiếng Việt : lá rụng
Ví dụ :
(おちば)の季(きせつ)になりましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
mùa lá rụng đã đến rồi nhỉ

筋道

Cách đọc : すじみち
Ý nghĩa tiếng Anh : method, logic
Ý nghĩa tiếng Việt : logic, tuần tự
Ví dụ :
(すじみち)をて(たて)てえ(かんがえ)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy suy nghĩ theo logic đi

草花

Cách đọc : くさばな
Ý nghĩa tiếng Anh : plants and flowers
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa cỏ
Ví dụ :
(くさばな)を(たいせつ)にしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cùng chăm sóc cây cỏ

狭まる

Cách đọc : せばまる
Ý nghĩa tiếng Anh : get narrow
Ý nghĩa tiếng Việt : hẹp lại, nhỏ lại
Ví dụ :
ここから(みち)の幅(はば)が狭まっ(せばまっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ chỗ này, độ rộng của con đường thu hẹp lại

当初

Cách đọc : とうしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : initial, beginning
Ý nghĩa tiếng Việt : ngay từ đầu
Ví dụ :
(とうしょ)の(けいかく)ではもっとく(はやく)わる(おわる)はずでした。
Ý nghĩa ví dụ :
Kế hoạch ban đầu chắc chắn đã kết thúc sớm

諸国

Cách đọc : しょこく
Ý nghĩa tiếng Anh : various countries
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiều nước, các nước
Ví dụ :
彼(かれ)はヨーロッパ(しょこく)を(りょこう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã đi du lịch ở rất nhiều nước châu âu rồi

梅雨明け

Cách đọc : つゆあけ
Ý nghĩa tiếng Anh : end of the rainy season
Ý nghĩa tiếng Việt : kết thúc mùa mưa
Ví dụ :
け(つゆあけ)は(らいしゅう)だそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
hình như tuần tới là kết thúc mùa mưa

入選

Cách đọc : にゅうせん
Ý nghĩa tiếng Anh : being selected for a contest, etc., being nominated
Ý nghĩa tiếng Việt : được trúng tuyển, được chọn
Ví dụ :
彼(かれ)の(え)がコンクールに(にゅうせん)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Tranh của anh ấy được chọn vào cuộc thi tranh đẹp

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 570.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :