Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572

領事館

Cách đọc : りょうじかん
Ý nghĩa tiếng Anh : consulate
Ý nghĩa tiếng Việt : lãnh sự quán
Ví dụ :
彼(かれ)はアメリカ領事館(りょうじかん)に出かけ(でかけ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã ra khỏi lãnh sự quán mĩ rồi

事務員

Cách đọc : じむいん
Ý nghĩa tiếng Anh : clerical staff
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân viên văn phòng
Ví dụ :
新しい(あたらしい)事務員(じむいん)が入り(はいり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
nhân viên mới đã vào rồi

花婿

Cách đọc : はなむこ
Ý nghĩa tiếng Anh : bridegroom
Ý nghĩa tiếng Việt : chú rể
Ví dụ :
花婿(はなむこ)と花嫁(はなよめ)が並ん(ならん)で登場(とうじょう)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chú rể và cô dâu xếp thành hàng lên sân khấu

盆踊り

Cách đọc : ぼんおどり
Ý nghĩa tiếng Anh : Bon dance festival
Ý nghĩa tiếng Việt : lễ hội ô bông
Ví dụ :
みんなで盆踊り(ぼんおどり)に行き(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đã cùng đi tới lễ hội o bông rồi

高気圧

Cách đọc : こうきあつ
Ý nghĩa tiếng Anh : high atmospheric pressure
Ý nghĩa tiếng Việt : áp suất cao
Ví dụ :
この暑さ(あつさ)は高気圧(こうきあつ)のせいです。
Ý nghĩa ví dụ :
nóng như thế này là do ảnh hưởng của khí áp cao

消火器

Cách đọc : しょうかき
Ý nghĩa tiếng Anh : fire extinguisher
Ý nghĩa tiếng Việt : bình chữa cháy
Ví dụ :
消火器(しょうかき)を交換(こうかん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thay bình chữa cháy rồi

無色

Cách đọc : むしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : colorless
Ý nghĩa tiếng Việt : không màu
Ví dụ :
アルコールは無色(むしょく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
rượu không có màu

割り引く

Cách đọc : わりびく
Ý nghĩa tiếng Anh : give a discount, deduct
Ý nghĩa tiếng Việt : giảm giá
Ví dụ :
定価(ていか)から2000円(えん)割り引き(わりびき)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
từ giá ban đầu giảm đi 2000 yên đấy

音読み

Cách đọc : おんよみ
Ý nghĩa tiếng Anh : Chinese-derived kanji reading
Ý nghĩa tiếng Việt : cách đọc âm ON trong tiếng nhật
Ví dụ :
この漢字(かんじ)の音読み(おんよみ)は何ですか(なんですか)。
Ý nghĩa ví dụ :
cách đọc âm on của chữ kanji này là gì vậy

共通語

Cách đọc : きょうつうご
Ý nghĩa tiếng Anh : common language
Ý nghĩa tiếng Việt : ngôn ngữ phổ thông
Ví dụ :
インドでは英語(えいご)は共通語(きょうつうご)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tại Ấn Độ tiếng anh là ngôn ngữ phổ thông

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 572.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :