Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574

出前

Cách đọc : でまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : home delivery of food
Ý nghĩa tiếng Việt : dịch vụ giao thức ăn tận nhà
Ví dụ :
寿司(すし)の(でまえ)をん(たのん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gọi Sushi giao tận nhà

墓参り

Cách đọc : はかまいり
Ý nghĩa tiếng Anh : visit to a grave
Ý nghĩa tiếng Việt : viếng mộ, tảo mộ
Ví dụ :
(あした)は(かぞく)で墓り(はかまいり)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày mai nhà tôi sẽ đi viếng mộ

不幸せ

Cách đọc : ふしあわせ
Ý nghĩa tiếng Anh : unhappy, unfortunate
Ý nghĩa tiếng Việt : không hạnh phúc, bất hạnh
Ví dụ :
彼ほど(あれほど)せ(ふしあわせ)な(ひと)はいないな。
Ý nghĩa ví dụ :
không có ai bất hạnh như anh ta

歩行者天国

Cách đọc : ほこうしゃてんごく
Ý nghĩa tiếng Anh : vehicle-free promenade
Ý nghĩa tiếng Việt : phố dành cho người đi bộ
Ví dụ :
(にちようび)はこのり(とおり)が(ほこうしゃ)(てんごく)になります。
Ý nghĩa ví dụ :
vào chủ nhật con đường này trở thành phố cho người đi bộ

間に合わせる

Cách đọc : まにあわせる
Ý nghĩa tiếng Anh : make do
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm thời
Ví dụ :
(ちゅうしょく)はクッキーでに合わせ(まにあわせ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Bữa trưa tôi ăn tạm ít bánh quy

例題

Cách đọc : れいだい
Ý nghĩa tiếng Anh : example problem
Ý nghĩa tiếng Việt : vấn đề ví dụ
Ví dụ :
みんなで(れいだい)をい(とい)てみましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người hãy nghe giải thích ví dụ nào

胃腸

Cách đọc : いちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : stomach and intestines
Ý nghĩa tiếng Việt : ruột và dạ dày
Ví dụ :
彼(かれ)は胃腸(いちょう)がく(つよく)ありません。
Ý nghĩa ví dụ :
ruột và dạ dày của anh ta không khoẻ

行楽

Cách đọc : こうらく
Ý nghĩa tiếng Anh : outing, pleasure trip
Ý nghĩa tiếng Việt : giải trí
Ví dụ :
(あき)は(こうらく)にいい季(きせつ)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
mùa thu là mùa giải trí rất tốt

水力

Cách đọc : すいりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : water power, hydraulic power
Ý nghĩa tiếng Việt : sức nước
Ví dụ :
この(しま)は(はつでん)を(すいりょく)にっ(たよっ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
hòn đảo này đang phát điện nhờ vào thuỷ lực

似せる

Cách đọc : にせる
Ý nghĩa tiếng Anh : imitate, model after
Ý nghĩa tiếng Việt : mô phỏng, bắt chước
Ví dụ :
彼(かれ)の(じ)に似せ(にせ)てき(かき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã bắt chước chữ của anh ta

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 574.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :