Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576

書き言葉

Cách đọc : かきことば
Ý nghĩa tiếng Anh : written language
Ý nghĩa tiếng Việt : ngôn ngữ viết
Ví dụ :
(かきことば)と(はなしことば)はだいぶう(ちがう)ことがあります。
Ý nghĩa ví dụ :
giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết cũng có sự khác biệt lớn

ガラス戸

Cách đọc : ガラスど
Ý nghĩa tiếng Anh : glass door
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa kính
Ví dụ :
(おみせ)のガラス(がらすど)がられ(わられ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
cửa kính của cửa hàng đó đã bị vỡ rồi

既製

Cách đọc : きせい
Ý nghĩa tiếng Anh : ready-made, ready-to-wear
Ý nghĩa tiếng Việt : làm sẵn, may sẵn
Ví dụ :
彼(かれ)の(たいけい)じゃ既(きせい)のサイズに合わ(あわ)ないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Với kiểu người của anh ta thì không phù hợp với cỡ (quần áo) may sẵn đâu

気絶

Cách đọc : きぜつ
Ý nghĩa tiếng Anh : fainting
Ý nghĩa tiếng Việt : bất tỉnh
Ví dụ :
(かのじょ)は驚い(おどろい)て(きぜつ)してしまったの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy vì quá bất ngờ mà đã bất tỉnh

歳末

Cách đọc : さいまつ
Ý nghĩa tiếng Anh : year end
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối năm
Ví dụ :
デパートの(さいまつ)し(おおうりだし)がまっ(はじまっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đợt bán ra mạnh cuối năm của Siêu thị đã bắt đầu rồi

スモッグ

Cách đọc : スモッグ
Ý nghĩa tiếng Anh : smog
Ý nghĩa tiếng Việt : khói sương
Ví dụ :
(とかい)の(そら)はスモッグで灰(はいいろ)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bầu trời của thành phố là màu đen do khói sương nhỉ

全速力

Cách đọc : ぜんそくりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : full speed, full steam
Ý nghĩa tiếng Việt : toàn bộ tốc lực
Ví dụ :
しぶり(ひさしぶり)に(ぜんそくりょく)でり(はしり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Lâu rồi tôi mới dốc hết sức để chạy

たこ

Cách đọc : たこ
Ý nghĩa tiếng Anh : octopus
Ý nghĩa tiếng Việt : con bạch tuộc
Ví dụ :
たこには(あし)が8(ほん)ある。
Ý nghĩa ví dụ :
bạch tuộc có 8 cái vòi

地下道

Cách đọc : ちかどう
Ý nghĩa tiếng Anh : underground passage
Ý nghĩa tiếng Việt : đường ngầm dưới mặt đất
Ví dụ :
(ちかどう)をって(をとおって)き(いき)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đi qua đường ngầm dưới mặt đất

年始

Cách đọc : ねんし
Ý nghĩa tiếng Anh : beginning of the year
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu năm
Ví dụ :
(ぶか)の(ほう)が(ねんし)の挨拶(あいさつ)にえ(みえ)ましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thấy cấp dưới trong lúc chào hỏi đầu năm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 576.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :