Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578

薄着

Cách đọc : うすぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : light clothing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ăn mặc mỏng manh
Ví dụ :
たち(こどもたち)は(ふゆ)でも(うすぎ)でし(とおし)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn trẻ chúng tôi dù là vào mùa đông vẫn ăn mặc mỏng manh

がらがら

Cách đọc : がらがら
Ý nghĩa tiếng Anh : gargle
Ý nghĩa tiếng Việt : xúc miệng phát ra tiếng ọc ọc
Ví dụ :
誰か(だれか)ががらがらとうがいをしているね。
Ý nghĩa ví dụ :
ai đó đang xúc miệng ọc ọc

暑中見舞い

Cách đọc : しょちゅうみまい
Ý nghĩa tiếng Anh : summer greeting
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thăm hỏi trong mùa hè
Ví dụ :
(せんせい)にい(しょちゅうみまい)をし(だし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã gửi lời hỏi thăm cô giáo vào mùa hè

縦書き

Cách đọc : たてがき
Ý nghĩa tiếng Anh : vertical writing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự viết dọc
Ví dụ :
(さくぶん)は縦き(たてがき)でい(かい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy viết bài văn này theo chiều dọc của giấy

早寝

Cách đọc : はやね
Ý nghĩa tiếng Anh : going to bed early
Ý nghĩa tiếng Việt : ngủ sớm
Ví dụ :
(はやね)は(けんこう)のためによいことです。
Ý nghĩa ví dụ :
ngủ sớm rất tốt cho sức khoẻ

不確か

Cách đọc : ふたしか
Ý nghĩa tiếng Anh : uncertain, unreliable
Ý nghĩa tiếng Việt : không chính xác
Ví dụ :
(ひと)の憶(きおく)はか(ふたしか)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
kí ức của con người là không chính xác

焼きそば

Cách đọc : やきそば
Ý nghĩa tiếng Anh : pan-fried noodles
Ý nghĩa tiếng Việt : mì xào
Ví dụ :
り(おまつり)できそば(やきそば)をべ(たべ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã ăn mì xào tại lễ hội rồi

和式

Cách đọc : わしき
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese style
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểu nhật
Ví dụ :
あの(いえ)のトイレは(わしき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà vệ sinh của ngôi nhà đó theo kiểu nhật

学割

Cách đọc : がくわり
Ý nghĩa tiếng Anh : student discount
Ý nghĩa tiếng Việt : sự giảm giá cho học sinh
Ví dụ :
(がくわり)だとだいぶい(やすい)な。
Ý nghĩa ví dụ :
Với chế độ giảm giá cho học sinh thì khá là rẻ nhỉ

厚着

Cách đọc : あつぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : heavy clothing
Ý nghĩa tiếng Việt : quần áo dày
Ví dụ :
(ふだん)から(あつぎ)しないようにしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi chú ý không mặc quần áo dày hơn so với ngày thường

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 578.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :