Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579

雨降り

Cách đọc : あめふり
Ý nghĩa tiếng Anh : rainfall, rainy weather
Ý nghĩa tiếng Việt : có mưa
Ví dụ :
り(あめふり)で(つき)がえ(みえ)なかったね。
Ý nghĩa ví dụ :
vì trời mưa nên tôi đã không nhìn thấy mặt trăng

書き取り

Cách đọc : かきとり
Ý nghĩa tiếng Anh : dictation, writing practice
Ý nghĩa tiếng Việt : viết chính tả
Ví dụ :
僕たち(ぼくたち)は(まいあさ)(かんじ)のり(かきとり)をします。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi mỗi sáng đều luyện viết kanji

かちかち

Cách đọc : かちかち
Ý nghĩa tiếng Anh : hard, solid
Ý nghĩa tiếng Việt : cứng rắn, rắn chắc
Ví dụ :
池(いけ)がかちかちにっ(こおっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái ao đã đông cứng lại

男性的

Cách đọc : だんせいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : masculine, manly
Ý nghĩa tiếng Việt : nam tính
Ví dụ :
彼(かれ)はとても(だんせいてき)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một người rất nam tính

月初め

Cách đọc : つきはじめ
Ý nghĩa tiếng Anh : the beginning of the month
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu tháng
Ví dụ :
いつもめ(つきはじめ)に彼(かれ)とい(あい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi luôn gặp anh ta vào đầu tháng

同姓

Cách đọc : どうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : same surname
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cùng họ
Ví dụ :
(にっぽん)では(ふうふ)(どうせい)が(いっぱんてき)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
ở nhật bản việc vợ chồng cùng họ là rất phổ biến

長話

Cách đọc : ながばなし
Ý nghĩa tiếng Anh : long conversation, long talk
Ý nghĩa tiếng Việt : câu chuyện dài
Ví dụ :
(はは)が(でんわ)で(ながばなし)をしているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
mẹ tôi đang nói một câu chuyện dài qua điện thoại

肌色

Cách đọc : はだいろ
Ý nghĩa tiếng Anh : flesh color, skin color
Ý nghĩa tiếng Việt : màu da
Ví dụ :
(かのじょ)は(はだいろ)のシャツを(き)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy mặc cái áo màu da

府庁

Cách đọc : ふちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : (Osaka or Kyoto) prefectural office
Ý nghĩa tiếng Việt : trụ sở của quận
Ví dụ :
彼(かれ)は庁(ふちょう)で働い(はたらい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta làm việc ở trụ sở quận

府立

Cách đọc : ふりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : prefectural (Osaka or Kyoto)
Ý nghĩa tiếng Việt : do quận lập lên
Ví dụ :
(かのじょ)は(ふりつ)(だいがく)にっ(とおっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang theo học tại một trường đại học do quận lập nên

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 579.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :