Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

真四角

Cách đọc : ましかく
Ý nghĩa tiếng Anh : regular square (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : hình vuông
Ví dụ :
彼(かれ)の(へや)には(ましかく)な(まど)があったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
trong phòng của anh ấy đã có một cái cửa sổ hình vuông

小売店

Cách đọc : こうりてん
Ý nghĩa tiếng Anh : retail store, outlet
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng bán lẻ
Ví dụ :
この(しょうひん)は(こうりてん)でもえ(かえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
sản phẩm này ở cửa hàng bán lẻ cũng có thể mua được

悪女

Cách đọc : あくじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : wicked woman
Ý nghĩa tiếng Việt : người phụ nữ xấu xa
Ví dụ :
彼(かれ)は(あくじょ)にだまされたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã bị một người phụ nữ xấu xa lừa dối

荒らす

Cách đọc : あらす
Ý nghĩa tiếng Anh : damage, ransack
Ý nghĩa tiếng Việt : gây thiệt hại, cướp bóc
Ví dụ :
彼(かれ)は盗(ごうとう)に(いえのなか)を荒らさ(あらさ)れたの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta bị kẻ trộm cướp phá trong nhà

洋室

Cách đọc : ようしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : Western-style room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng kiểu tây
Ví dụ :
このテーブルは(ようしつ)に合わ(あわ)ない。
Ý nghĩa ví dụ :
cái bàn này không hợp với căn phòng kiểu tây

旅客機

Cách đọc : りょかくき
Ý nghĩa tiếng Anh : passenger plane
Ý nghĩa tiếng Việt : máy bay chở khách
Ví dụ :
(りょかっき)が墜(ついらく)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Máy ba chở khách đã rơi

自国

Cách đọc : じこく
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s own country
Ý nghĩa tiếng Việt : nước tôi
Ví dụ :
(じこく)の(ぶんか)を(たいせつ)にしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
xin hãy tôn trọng văn hoá nước tôi

貨幣

Cách đọc : かへい
Ý nghĩa tiếng Anh : money, currency
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền tệ, đồng tiền
Ví dụ :
(はくぶつかん)で(むかし)の幣(かへい)を(み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thấy tiền tệ ngày xưa trong bảo tàng

あらすじ

Cách đọc : あらすじ
Ý nghĩa tiếng Anh : plot, storyline
Ý nghĩa tiếng Việt : cốt chuyện
Ví dụ :
その(えいが)はどんなあらすじですか。
Ý nghĩa ví dụ :
bộ phim đó có cốt truyện thế nào vậy

言い表す

Cách đọc : いいあらわす
Ý nghĩa tiếng Anh : express in words
Ý nghĩa tiếng Việt : diễn đạt
Ví dụ :
このち(きもち)をうまくせ(いいあらわせ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi không thể diễn đạt cảm xúc của tôi lúc này

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :