Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582

秋分

Cách đọc : しゅうぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : autumnal equinox
Ý nghĩa tiếng Việt : thu phân
Ví dụ :
(しゅうぶん)の(ひ)は(まいとし)9(がつ)23頃(かごろ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày thu phân là khoảng ngày 23 tháng 9 hằng năm

春夏秋冬

Cách đọc : しゅんかしゅうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : four seasons
Ý nghĩa tiếng Việt : xuân hạ thu đông
Ví dụ :
(しゅんかしゅうとう)のわり(うつりかわり)をる(みる)のが好き(だいすき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi rất thích quan sát sự chuyển mùa của 4 mùa trong năm

春分

Cách đọc : しゅんぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : vernal equinox
Ý nghĩa tiếng Việt : xuân phân
Ví dụ :
(しゅんぶん)の(ひ)は(まいとし)3(がつ)20頃(かごろ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày xuân phân vào khoảng ngày 20 tháng 3 hằng năm

女性的

Cách đọc : じょせいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : feminine, womanly
Ý nghĩa tiếng Việt : nữ tính
Ví dụ :
彼(かれ)は遣い(ことばづかい)がし(すこし)(じょせいてき)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cách dùng từ của anh ta hơi nữ tính nhỉ

師走

Cách đọc : しわす
Ý nghĩa tiếng Anh : December
Ý nghĩa tiếng Việt : tháng chạp
Ví dụ :
(しわす)にる(はいる)としく(いそがしく)なります。
Ý nghĩa ví dụ :
cứ vào tháng chạp là tôi lại bận rộn

ちょうちょう

Cách đọc : ちょうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : butterfly
Ý nghĩa tiếng Việt : con bướm
Ví dụ :
(み)て、きれいなちょうちょうがん(とん)でいる。
Ý nghĩa ví dụ :
nhìn này, có một con bướm rất đẹp đang bay này

月夜

Cách đọc : つきよ
Ý nghĩa tiếng Anh : moonlit night
Ý nghĩa tiếng Việt : đêm trăng sáng
Ví dụ :
(さんぽ)にいい(つきよ)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đêm trăng sáng thật tuyệt cho việc tản bộ nhỉ

漬物

Cách đọc : つけもの
Ý nghĩa tiếng Anh : pickle, pickled vegetable
Ý nghĩa tiếng Việt : dưa muối, cà muối
Ví dụ :
(そぼ)は漬(つけもの)を(じぶん)でり(つくり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
bà tôi tự làm dưa muối

包み紙

Cách đọc : つつみがみ
Ý nghĩa tiếng Anh : wrapping paper
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy gói
Ví dụ :
(つつみがみ)はたたんでください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy gói bằng giấy gói đồ

つばめ

Cách đọc : つばめ
Ý nghĩa tiếng Anh : swallow
Ý nghĩa tiếng Việt : chim én
Ví dụ :
つばめがん(とん)でいますね。
Ý nghĩa ví dụ :
chim én đang bay kìa

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 582.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :