Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583

梅雨入り

Cách đọc : つゆいり
Ý nghĩa tiếng Anh : start of the rainy season
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt đầu mùa mưa
Ví dụ :
り(つゆいり)は6(がつ)17(にち)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
mùa mưa đã bắt đầu từ ngày 17 tháng 6 rồi

Cách đọc : つる
Ý nghĩa tiếng Anh : crane
Ý nghĩa tiếng Việt : con sếu
Ví dụ :
(みずうみ)に鶴(つる)がいますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
ở hồ nước có một con sếu

泣き顔

Cách đọc : なきがお
Ý nghĩa tiếng Anh : crying face
Ý nghĩa tiếng Việt : khuôn mặt đang khóc
Ví dụ :
(かのじょ)はき顔(なきがお)になったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô bé chuyển sang mặt khóc rồi à

寝転ぶ

Cách đọc : ねころぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : lie down
Ý nghĩa tiếng Việt : ngả lưng
Ví dụ :
(どて)にん(ねころん)で(そら)をながめました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi ngả lưng trên con đê, ngắm bầu trời

はえ

Cách đọc : はえ
Ý nghĩa tiếng Anh : fly (bug)
Ý nghĩa tiếng Việt : con ruồi
Ví dụ :
はえがうるさくん(とん)でいるね。
Ý nghĩa ví dụ :
con ruồi đang bay vo ve nhỉ

はかり

Cách đọc : はかり
Ý nghĩa tiếng Anh : scale
Ý nghĩa tiếng Việt : cái cân
Ví dụ :
ケーキをる(つくる)ときははかりを使い(つかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi dùng cái cân này khi làm bánh

腹いっぱい

Cách đọc : はらいっぱい
Ý nghĩa tiếng Anh : full stomach
Ý nghĩa tiếng Việt : đầy dạ dày, no
Ví dụ :
(ゆうしょく)を腹いっぱい(はらいっぱい)べ(たべ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã ăn tối no căng rồi

町なか

Cách đọc : まちなか
Ý nghĩa tiếng Anh : in the town
Ý nghĩa tiếng Việt : trong thành phố, trong thị trấn
Ví dụ :
なか(まちなか)で彼(かのじょ)にっ(であっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã gặp cô ấy trong thành phố

まねる

Cách đọc : まねる
Ý nghĩa tiếng Anh : imitate, mimic
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt chước
Ví dụ :
(わたし)のき(うごき)をまねてください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy bắt chước động tác của tôi

明朝

Cách đọc : みょうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : tomorrow morning
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng mai
Ví dụ :
(みんちょう)10(じ)からまた(かいぎ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
từ 10h sáng mai lại có cuộc họi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 583.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :