Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584

もうけ

Cách đọc : もうけ
Ý nghĩa tiếng Anh : profit
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền lãi, lợi nhuận
Ví dụ :
(きょう)のもうけは2(まん)(えん)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
tiền lãi của ngày hôm nay là 2 vạn yên

よける

Cách đọc : よける
Ý nghĩa tiếng Anh : move out of the way, avoid
Ý nghĩa tiếng Việt : tránh sang 1 bên
Ví dụ :
(いす)の(にもつ)をよけてっ(すわっ)たけど。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bỏ đồ trên ghế sang 1 bên để ngồi xuống rồi…

よす

Cách đọc : よす
Ý nghĩa tiếng Anh : quit, stop
Ý nghĩa tiếng Việt : dừng, từ bỏ
Ví dụ :
(ひと)をからかうのはよしなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy dừng việc trêu chọc người khác lại đi

悪賢い

Cách đọc : わるがしこい
Ý nghĩa tiếng Anh : cunning, sly
Ý nghĩa tiếng Việt : láu cá, khôn vặt
Ví dụ :
彼(かれ)は賢い(わるがしこい)(おとこ)だな。
Ý nghĩa ví dụ :
hắn ta là một gã đàn ông láu cá

お中元

Cách đọc : おちゅうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : mid-year gift, summer gift
Ý nghĩa tiếng Việt : tết trung nguyên
Ví dụ :
(おちゅうげん)にビールがき(とどき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
vào tết trung nguyên bia đã được gửi tới

きらりと

Cách đọc : きらりと
Ý nghĩa tiếng Anh : sparklingly, glittering
Ý nghĩa tiếng Việt : lấp lánh
Ví dụ :
ダイヤモンドがきらりと光っ(ひかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
kim cương toả sáng lấp lánh

ごくんと

Cách đọc : ごくんと
Ý nghĩa tiếng Anh : in one gulp
Ý nghĩa tiếng Việt : ực
Ví dụ :
(くすり)をごくんとん(のみこん)だんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã uống thuốc ực một cái

ぴょんと

Cách đọc : ぴょんと
Ý nghĩa tiếng Anh : (jump or hop) lightly
Ý nghĩa tiếng Việt : ( nhảy) nhẹ nhàng
Ví dụ :
(こども)がたまり(みずたまり)をぴょんとびこえ(とびこえ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ nhảy qua vũng nước 1 cách nhẹ nhàng

ひらりと

Cách đọc : ひらりと
Ý nghĩa tiếng Anh : in a fluttering motion
Ý nghĩa tiếng Việt : dập dờn
Ví dụ :
桜(さくら)のびら(はなびら)がひらりとち(まいおち)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
cánh hoa anh đào đã bay dập dờn

もうじき

Cách đọc : もうじき
Ý nghĩa tiếng Anh : soon
Ý nghĩa tiếng Việt : chẳng bao lâu
Ví dụ :
彼(かれ)はもうじき(ちちおや)になります。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy chẳng bao lâu nữa mà lên chức bố rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 584.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :