Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585

市外

Cách đọc : しがい
Ý nghĩa tiếng Anh : outside the city
Ý nghĩa tiếng Việt : bên ngoài thành phố
Ví dụ :
(そふ)は(しがい)の(びょういん)にっ(とおっ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
ông tôi đang nằm ở một bệnh viện bên ngoài thành phố

喜ばす

Cách đọc : よろこばす
Ý nghĩa tiếng Anh : please, make (someone) happy
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho (người khác) vui
Ví dụ :
(わたし)は(ひと)をばす(よろこばす)のが好き(だいすき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi rất thích làm cho nguời khác vui

小川

Cách đọc : おがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : stream, brook
Ý nghĩa tiếng Việt : sông nhỏ
Ví dụ :
(おがわ)がさらさられ(ながれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Con sông nhỏ đang chảy nhẹ nhàng

知れる

Cách đọc : しれる
Ý nghĩa tiếng Anh : become known, be found out
Ý nghĩa tiếng Việt : được biết
Ví dụ :
(たにん)にれる(しれる)とまずいことになるわね。
Ý nghĩa ví dụ :
cái này để người khác biết thì thành chuyện không hay nhỉ

一向に

Cách đọc : いっこうに
Ý nghĩa tiếng Anh : absolutely (not) (formal, mainly in written)
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn… không
Ví dụ :
彼(かれ)は(ひたすら)に興(きょうみ)をさ(しめさ)ないの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta không thể hiện 1 chút hứng thú nào

しきりに

Cách đọc : しきりに
Ý nghĩa tiếng Anh : repeatedly, constantly
Ý nghĩa tiếng Việt : liên tục, không ngừng
Ví dụ :
彼(かれ)はしきりに(とけい)を(き)にしていた。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã liên tục nhìn đồng hồ

代わる代わる

Cách đọc : かわるがわる
Ý nghĩa tiếng Anh : by turns, in turn
Ý nghĩa tiếng Việt : lần lượt
Ví dụ :
(みんな)がわるわる(かわるがわる)彼ら(かれら)を(しゅくふく)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người lần lượt chúc phúc cho bọn họ

木の葉

Cách đọc : このは
Ý nghĩa tiếng Anh : tree leaves
Ý nghĩa tiếng Việt : lá cây
Ví dụ :
(あき)には(このは)がく(あかく)なります。
Ý nghĩa ví dụ :
vào mua thu lá cây chuyển sang màu đỏ

寄り集まる

Cách đọc : よりあつまる
Ý nghĩa tiếng Anh : gather, get together
Ý nghĩa tiếng Việt : tập hợp lại, tụ họp lại
Ví dụ :
ニューヨークには(げいじゅつか)がまっ(よりあつまっ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
các nghệ thuật gia đang tụ họp tại new york

何べん

Cách đọc : なんべん
Ý nghĩa tiếng Anh : (how) many times
Ý nghĩa tiếng Việt : bao nhiêu lần
Ví dụ :
この(えいが)はべん(なんべん)も(み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã xem bộ phim nay không biết bao nhiêu lần

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 585.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :