Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586

Cách đọc : にち
Ý nghĩa tiếng Anh : Japan
Ý nghĩa tiếng Việt : nhật bản
Ví dụ :
日仏(にちふつ)の共同(きょうどう)研究(けんきゅう)が始まっ(はじまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi dđã bắt đầu nghiên cứu về cộng đồng phật giáo nhật bản

Cách đọc : かみ
Ý nghĩa tiếng Anh : people in authority, government
Ý nghĩa tiếng Việt : người có trách nhiệm, chính phủ
Ví dụ :
お上(おかみ)は何(なに)を考え(かんがえ)てるんだろうね。
Ý nghĩa ví dụ :
không biết chính phủ đang nghĩ gì nhỉ

Cách đọc : し
Ý nghĩa tiếng Anh : Mr.
Ý nghĩa tiếng Việt : ngài
Ví dụ :
会長(かいちょう)は田中(たなか)氏(し)に決定(けってい)。
Ý nghĩa ví dụ :
hội trưởng đã được quyết định là ngài tanaka

Cách đọc : ま
Ý nghĩa tiếng Anh : interval, time (in between)
Ý nghĩa tiếng Việt : khoảng trống
Ví dụ :
彼(かれ)は少し(すこし)(ま)を置い(おい)てから返事(へんじ)した。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã trống một khoảng thời gian rồi mới trả lời

Cách đọc : な
Ý nghĩa tiếng Anh : name, reputation
Ý nghĩa tiếng Việt : thanh danh, tên
Ví dụ :
彼(かれ)は名(な)の通っ(とおっ)た会社(かいしゃ)に就職(しゅうしょく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã làm cho 1 công ty có tiếng

Cách đọc : くらい
Ý nghĩa tiếng Anh : rank, dignity
Ý nghĩa tiếng Việt : chức vụ
Ví dụ :
(くらい)が上がれ(あがれ)ば責任(せきにん)も増える(ふえる)ものだ。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu chức vụ càng cao thì trách nhiệm cũng càng lớn

Cách đọc : きょく
Ý nghĩa tiếng Anh : bureau, station
Ý nghĩa tiếng Việt : cục, đơn vị
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はラジオ局(らじおきょく)で働い(はたらい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang làm việc ở cục radio

Cách đọc : しょう
Ý nghĩa tiếng Anh : small version
Ý nghĩa tiếng Việt : loại nhỏ
Ví dụ :
この箱(はこ)の小(しょう)をください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy làm cho cái hộp này nhỏ đi

Cách đọc : がく
Ý nghĩa tiếng Anh : picture frame
Ý nghĩa tiếng Việt : khung tranh
Ví dụ :
写真(しゃしん)を額(がく)に入れ(いれ)て飾っ(かざっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
vậy là anh đã đóng khung trang trí cho bức ảnh à

Cách đọc : みな
Ý nghĩa tiếng Anh : all, everybody
Ý nghĩa tiếng Việt : tất cả, mọi người
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は皆(みんな)、彼(かれ)の死(し)を惜しん(おしん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
tất cả mọi người chúng tôi đã rất đau buồn về cái chết của anh ta

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 586.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :