Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587

Cách đọc : おう
Ý nghĩa tiếng Anh : king (plain)
Ý nghĩa tiếng Việt : vị vua
Ví dụ :
(おう)の墓(はか)を(けんがく)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được đến thăm phần mộ cua vua rồi

連れる

Cách đọc : つれる
Ý nghĩa tiếng Anh : take along, bring along
Ý nghĩa tiếng Việt : dẫn dắt
Ví dụ :
(こども)をれ(つれ)てデパートにっ(いっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã dẫn bọn trẻ đến trung tâm thương mại

辛い

Cách đọc : からい
Ý nghĩa tiếng Anh : harsh, severe
Ý nghĩa tiếng Việt : cay
Ví dụ :
(ぶちょう)は僕(ぼく)の(しごと)にい(からい)評(ひょうか)をし(だし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trưởng phòng đã đưa ra đánh giá cay nghiệt (không tốt) với công việc của tôi

Cách đọc : ちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : annotation, explanatory note
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi chú
Ví dụ :
詳しく(くわしく)は(ちゅう)をん(よん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đọc kĩ chú thích

Cách đọc : せい
Ý nghĩa tiếng Anh : original (copy)
Ý nghĩa tiếng Việt : bản chính
Ví dụ :
(しょるい)は(せい)と(ふく)の2(つう)あります。
Ý nghĩa ví dụ :
Giấy tờ 2 bản, chính và phụ

Cách đọc : たま
Ý nghĩa tiếng Anh : bullet
Ý nghĩa tiếng Việt : viên đạn
Ví dụ :
彼(かれ)はピストルに弾(たま)をめ(こめ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nạp đạn vào súng

Cách đọc : はら
Ý nghĩa tiếng Anh : plain, field
Ý nghĩa tiếng Việt : cánh đồng
Ví dụ :
クローバーの(はら)でピクニックをしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã có chuyến dã ngoại ngoài cánh đồng đấy

一種

Cách đọc : いっしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : a type of, a kind of
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 loại
Ví dụ :
それは(くだもの)の(いっしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là 1 loại hoa quả

Cách đọc : た
Ý nghĩa tiếng Anh : rice field, rice paddy
Ý nghĩa tiếng Việt : ruộng lúa
Ví dụ :
(いま)は(た)に(みず)をれる(いれる)季(きせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
bây giờ là lúc tưới tiêu vào ruộng lúa

Cách đọc : ほとけ
Ý nghĩa tiếng Anh : Buddha, Buddhist image
Ý nghĩa tiếng Việt : đức phật
Ví dụ :
(ほとけ)のえ(おしえ)を(べんきょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã học về những điều phật dạy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 587.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :