Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588

Cách đọc : きゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : globe, ball
Ý nghĩa tiếng Việt : quả cầu
Ví dụ :
(かれ)は技(きゅうぎ)がき(だいすき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta cực kí thích những kí năng liên quan đến bóng

農民

Cách đọc : のうみん
Ý nghĩa tiếng Anh : peasant, farmer
Ý nghĩa tiếng Việt : nông dân
Ví dụ :
(ちゅうせい)の農(のうみん)は貧しかっ(まずしかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
nông dân thời trung đại rất nghèo

Cách đọc : ぐん
Ý nghĩa tiếng Anh : county
Ý nghĩa tiếng Việt : quận
Ví dụ :
この郡(ぐん)は(らいねん)、(し)になりますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
quận này năm sau sẽ trở thành thành phố đấy

古典

Cách đọc : こてん
Ý nghĩa tiếng Anh : classics
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ điển
Ví dụ :
(わたし)は典(こてん)をむ(よむ)のがき(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi rất thích đọc sách cổ điển

上下

Cách đọc : うえした
Ý nghĩa tiếng Anh : top and bottom (Japanese origin)
Ý nghĩa tiếng Việt : trên dưới
Ví dụ :
(かれ)は(じょうげ)おそろいの(ふく)を(き)ていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đang mặc bộ quần áo đồng bộ trên dưới

Cách đọc : のう
Ý nghĩa tiếng Anh : the Noh play
Ý nghĩa tiếng Việt : trò chơi đạo hồi
Ví dụ :
(せんじつ)、めて(はじめて)(のう)をき(みにいき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm trước là lần đầu tiên tôi đi xem kịch Nô

Cách đọc : く
Ý nghĩa tiếng Anh : phrase
Ý nghĩa tiếng Việt : cụm từ
Ví dụ :
この句(く)はどんな(いみ)でしょうか。
Ý nghĩa ví dụ :
cụm từ này có ý nghĩa gì thế

武士

Cách đọc : ぶし
Ý nghĩa tiếng Anh : warrior
Ý nghĩa tiếng Việt : võ sĩ
Ví dụ :
(かれ)の柄(いえがら)は武(ぶし)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Dòng dõi của anh ta là võ sĩ

兵隊

Cách đọc : へいたい
Ý nghĩa tiếng Anh : soldier, troops
Ý nghĩa tiếng Việt : binh đội
Ví dụ :
兵隊(へいたい)が銃(じゅう)をかまえていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Binh đội đã lên súng sẵn sàng

俳句

Cách đọc : はいく
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese seventeen-syllabled verse
Ý nghĩa tiếng Việt : thơ haiku
Ví dụ :
「さくら」という(ことば)を使っ(つかっ)て俳句(はいく)をい(かい)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
người ta đã sử dụng cụm từ sakura để làm thơ haiku đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 588.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :