Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590

字引

Cách đọc : じびき
Ý nghĩa tiếng Anh : dictionary, encyclopedia
Ý nghĩa tiếng Việt : từ điển
Ví dụ :
この漢字(かんじ)を字引(じびき)で引い(ひい)てみて。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thử tra chữ hán này trong từ điển xem sao

はんこ

Cách đọc : はんこ
Ý nghĩa tiếng Anh : seal, stamp
Ý nghĩa tiếng Việt : con dấu
Ví dụ :
ここにはんこを押し(おし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy đóng con dấu ở đây

Cách đọc : かしら
Ý nghĩa tiếng Anh : head (of a group), chief
Ý nghĩa tiếng Việt : ông chủ
Ví dụ :
彼(かれ)は一家(いっか)のお頭(おかしら)だったの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã từng là một chủ nhà

Cách đọc : ね
Ý nghĩa tiếng Anh : comfortable sound
Ý nghĩa tiếng Việt : âm thanh êm dịu
Ví dụ :
(あき)は虫の音(むしのね)が心地よい(ここちよい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Mùa thu, tiếng côn trùng kêu thật êm dịu

設定

Cách đọc : せってい
Ý nghĩa tiếng Anh : setting
Ý nghĩa tiếng Việt : thiết lập, cài đặt
Ví dụ :
設定(せってい)を変更(へんこう)するには、以下(いか)の手順(てじゅん)に従って(したがって)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
để thay đổi cài đặt hãy làm theo trình tự dưới đây

検索

Cách đọc : けんさく
Ý nghĩa tiếng Anh : search
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tìm kiếm
Ví dụ :
ネットで自分(じぶん)の名前(なまえ)を検索(けんさく)してみた。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thử tìm kiếm tên mình trên mạng

投稿

Cách đọc : とうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : posting, sending (an article etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : đăng bài, post bài
Ví dụ :
料理(りょうり)サイトにレシピを投稿(とうこう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đăng công thức lên trang nấu ăn

指示

Cách đọc : しじ
Ý nghĩa tiếng Anh : instruction, direction
Ý nghĩa tiếng Việt : chỉ thị
Ví dụ :
指示(しじ)されたとおりに進ん(すすん)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy làm theo chỉ thị đã được yêu cầu

Cách đọc : ぼん
Ý nghĩa tiếng Anh : the Bon festival
Ý nghĩa tiếng Việt : lễ hội bông
Ví dụ :
お盆(おぼん)は実家(じっか)に帰り(かえり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Vào dịp ô bông tôi về nhà (quê)

Cách đọc : おか
Ý nghĩa tiếng Anh : land, ground
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt đất, lục địa
Ví dụ :
私たち(わたしたち)は舟(ふね)を降り(おり)て、(りく)に上がっ(あがっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi xuống thuyền sau đó đã lên đất liền

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 590.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :