Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591

Cách đọc : さく
Ý nghĩa tiếng Anh : scheme, plan
Ý nghĩa tiếng Việt : sách lược, kế sách
Ví dụ :
その(もんだい)に(たい)する策(さく)を(みんな)でえ(かんがえ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đã nghĩ đối sách đối với vấn đề đó

小便

Cách đọc : しょうべん
Ý nghĩa tiếng Anh : urine, pee
Ý nghĩa tiếng Việt : đi tiểu tiện
Ví dụ :
ちょっと便(しょうべん)しにっ(しにいっ)てくる。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cho tôi đi tiểu tiện một chút

坊さん

Cách đọc : ぼうさん
Ý nghĩa tiếng Anh : Buddhist priest
Ý nghĩa tiếng Việt : hòa thượng
Ví dụ :
(わたし)の(ゆうじん)はお坊さん(おぼうさん)をしているの。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn của tôi là hoà thượng

世論

Cách đọc : せろん
Ý nghĩa tiếng Anh : popular sentiment
Ý nghĩa tiếng Việt : công luận
Ví dụ :
論(せろん)はあなたの(みかた)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Công luận đứng về phía anh

Cách đọc : え
Ý nghĩa tiếng Anh : handle, grip
Ý nghĩa tiếng Việt : tay cầm, cán
Ví dụ :
この傘(かさ)は柄(え)が丈(じょうぶ)だな。
Ý nghĩa ví dụ :
tay cầm của chiếc ô này rất chắc

Cách đọc : かん
Ý nghĩa tiếng Anh : pipe, tube
Ý nghĩa tiếng Việt : ống bơm, ống
Ví dụ :
ガス(がすかん)が爆(ばくはつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ống gas đã phát nổ

調べ

Cách đọc : しらべ
Ý nghĩa tiếng Anh : investigation, search
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tra, khám xét
Ví dụ :
(けいさつ)の調べ(しらべ)で(じょせい)の(みもと)がわかりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhờ sự điều tra của cảnh sát mà đã biết được thân thế của cô gái

Cách đọc : つゆ
Ý nghĩa tiếng Anh : dew, dewfall
Ý nghĩa tiếng Việt : sương
Ví dụ :
(はな)に露(つゆ)がついていました。
Ý nghĩa ví dụ :
sương bám trên hoa

合唱

Cách đọc : がっしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : chorus
Ý nghĩa tiếng Việt : hợp xướng, đồng ca
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(こうか)を唱(がっしょう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi cùng hát bài ca của trường

Cách đọc : けもの
Ý nghĩa tiếng Anh : beast
Ý nghĩa tiếng Việt : quái vật
Ví dụ :
(かれ)は獣(けもの)のような(め)をしていたな。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã có đôi mắt như quái vật

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 591.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :