Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592

Cách đọc : さつ
Ý nghĩa tiếng Anh : bill, paper money
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền giấy
Ví dụ :
彼(かれ)はカバンから札(さつ)の束(たば)を取り出し(とりだし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy lôi từ trong cặp ra 1 bó tiền

Cách đọc : えき
Ý nghĩa tiếng Anh : liquid, fluid
Ý nghĩa tiếng Việt : dung dịch
Ví dụ :
容器(ようき)から液(えき)がこぼれていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ trong bình, dung dịch đang tràn ra đó

外相

Cách đọc : がいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : Minister of Foreign Affairs
Ý nghĩa tiếng Việt : bộ trưởng ngoại giao
Ví dụ :
外相(がいしょう)は来週(らいしゅう)訪米(ほうべい)の予定(よてい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
bộ trưởng bộ ngoại giao có kế hoạch đến thăm hoa kì vào tuần tới

Cách đọc : お
Ý nghĩa tiếng Anh : tail
Ý nghĩa tiếng Việt : cái đuôi
Ví dụ :
尾(お)の長い(ながい)(とり)が飛ん(とん)でいますね。
Ý nghĩa ví dụ :
chú chim có cái đuôi dài đang bay kìa

Cách đọc : はま
Ý nghĩa tiếng Anh : beach, seashore
Ý nghĩa tiếng Việt : bãi biển
Ví dụ :
今晩(こんばん)、浜(はま)で花火(はなび)大会(たいかい)がありますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tối nay trên bãi biển có lễ hội pháo hoa đấy

Cách đọc : みき
Ý nghĩa tiếng Anh : tree trunk
Ý nghĩa tiếng Việt : thân cây
Ví dụ :
この木(き)の幹(みき)はとても太い(ふとい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
thân cây này rất to đấy nhỉ

無論

Cách đọc : むろん
Ý nghĩa tiếng Anh : needless to say
Ý nghĩa tiếng Việt : đương nhiên
Ví dụ :
ぼくは無論(むろん)きみに賛成(さんせい)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đương nhiên tán thành với bạn

本国

Cách đọc : ほんごく
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s native country, home country
Ý nghĩa tiếng Việt : bản quốc, nước mình
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は本国(ほんごく)に帰り(かえり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã trở về nước mình rồi

水田

Cách đọc : すいでん
Ý nghĩa tiếng Anh : paddy field, rice paddy
Ý nghĩa tiếng Việt : ruộng lúa nước
Ví dụ :
(まど)の外(そと)に水田(すいでん)が広(ひろ)がっていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
phía ngoài cửa sổ những ruộng lúa nước đã trải dài

区画

Cách đọc : くかく
Ý nghĩa tiếng Anh : division, section
Ý nghĩa tiếng Việt : khu vực
Ví dụ :
あそこの3区画(くかく)は売り出し(うりだし)(ちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
3 khu vực ở kia đang được bán ra đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 592.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :