Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593

海峡

Cách đọc : かいきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : straits, channel
Ý nghĩa tiếng Việt : eo biển
Ví dụ :
その海峡(かいきょう)に橋(はし)が架け(かけ)られました。
Ý nghĩa ví dụ :
Eo biển đó đã có cây cầu được bắc qua

喜劇

Cách đọc : きげき
Ý nghĩa tiếng Anh : comedy
Ý nghĩa tiếng Việt : hài kịch
Ví dụ :
昨夜(さくや)はテレビで喜劇(きげき)を見(み)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tối hôm qua tôi đã xem hài kịch trên ti vi

Cách đọc : くき
Ý nghĩa tiếng Anh : stem
Ý nghĩa tiếng Việt : thân, cọng, cuống
Ví dụ :
チューリップは茎(くき)が長い(ながい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cuống hoa tulip rất dài

山脈

Cách đọc : さんみゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : mountain range
Ý nghĩa tiếng Việt : dãy núi
Ví dụ :
列車(れっしゃ)の窓(まど)から雄大(ゆうだい)な山脈(さんみゃく)が見え(みえ)たんだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ cửa sổ xe lửa có thể nhìn thấy dãy núi thật tráng lệ

旅客

Cách đọc : りょかく
Ý nghĩa tiếng Anh : traveler, passenger
Ý nghĩa tiếng Việt : khách du lịch
Ví dụ :
その便(びん)は外国人(がいこくじん)の旅客(りょかく)が多かっ(おおかっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong chuyến bay đó có nhiều khách nước ngoài

群集

Cách đọc : ぐんしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : crowd, mass
Ý nghĩa tiếng Việt : quần chúng
Ví dụ :
数百人(すうひゃくにん)の群集(ぐんしゅう)が集まっ(あつまっ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
hàng trăm người đang tập trung

ぞんざい

Cách đọc : ぞんざい
Ý nghĩa tiếng Anh : rough, rude
Ý nghĩa tiếng Việt : khinh suất, cẩu thả
Ví dụ :
そんなぞんざいな口(くち)のききかたはよくないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cách hỏi thô lỗ như vậy không tốt đâu

準急

Cách đọc : じゅんきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : local express
Ý nghĩa tiếng Việt : tàu tốc hành thường
Ví dụ :
新宿駅(しんじゅくえき)まで準急(じゅんきゅう)で行っ(いっ)たのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đi tàu tốc hành thường đến ga shinjiku rồi

平方

Cách đọc : へいほう
Ý nghĩa tiếng Anh : square (measure)
Ý nghĩa tiếng Việt : bình phương
Ví dụ :
この土地(とち)の面積(めんせき)は約(やく)100平方(へいほう)メートルです。
Ý nghĩa ví dụ :
khu này có diện tích khoảng 100m vuông

結び

Cách đọc : むすび
Ý nghĩa tiếng Anh : end, close
Ý nghĩa tiếng Việt : đóng, kết thúc
Ví dụ :
彼(かれ)は会(かい)の結び(むすび)としてスピーチをしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã có một bài phát biểu để kết thúc cuộc họp

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 593.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :