Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 74

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 74

10 tu moi ngayMời các bạn tiếp tục học đều đặn 10 từ tiếng Nhật mỗi ngày – ngày thứ 74 :

“741. 先週[せんしゅう] Nghĩa tiếng Anh : last week. Nghĩa tiếng Việt : tuần trước
Ví dụ:
先週は海に行った。
Dịch nghĩa :
Tuần trước tôi đã đi biển”
“742. 再来週[さらいしゅう] Nghĩa tiếng Anh : the week after next. Nghĩa tiếng Việt : tuần sau nữa
Ví dụ:
再来週は忙しいです。
Dịch nghĩa :
Tuần sau nữa tôi sẽ bận rộn”
“743. いつか[いつか] Nghĩa tiếng Anh : some time, some day. Nghĩa tiếng Việt : một khi nào đó
Ví dụ:
僕はいつかアフリカに行きたい。
Dịch nghĩa :
Lúc nào đó tôi muốn đi Châu phi”
“744. 宿題[しゅくだい] Nghĩa tiếng Anh : homework. Nghĩa tiếng Việt : bài tập
Ví dụ:
宿題、手伝ってくれない?
一緒に宿題をやろう。
Dịch nghĩa :
Bạn có thể giúp tôi bài tập này không?
Chúng ta cùng làm bài tập thôi”
“745. 鍵[かぎ] Nghĩa tiếng Anh : key, lock. Nghĩa tiếng Việt : chìa khóa
Ví dụ:
出かけるときは鍵を掛けてください。
今日、鍵を無くしました。
Dịch nghĩa :
Khi ra ngoài thì hãy khóa cửa nhé
Hôm nay tôi đã mất chìa khóa”
“746. 傘[かさ] Nghĩa tiếng Anh : umbrella, parasol. Nghĩa tiếng Việt : cái ô
Ví dụ:
電車に傘を忘れた。
Dịch nghĩa :
Tôi đã để quên cái ô trên xe điện”
“747. 乗り換える[のりかえる] Nghĩa tiếng Anh : change, transfer. Nghĩa tiếng Việt : chuyển tiếp tàu, xe
Ví dụ:
次の駅で地下鉄に乗り換えます。
Dịch nghĩa :
Hãy chuyển tàu điện ở nhà ga tiếp theo”
“748. 向かう[むかう] Nghĩa tiếng Anh : face, head toward. Nghĩa tiếng Việt : hướng về
Ví dụ:
、会社に向かっています。
Dịch nghĩa :
Bây giờ tôi đang đi hướng về công ty”
“749. 本屋[ほんや] Nghĩa tiếng Anh : bookstore (colloquial). Nghĩa tiếng Việt : cửa hàng sách
Ví dụ:
駅前に本屋があります。
Dịch nghĩa :
Có cửa hàng sách ở trước nhà ga”
“750. お茶[おちゃ] Nghĩa tiếng Anh : tea (polite). Nghĩa tiếng Việt : trà
Ví dụ:
お茶を入れましょうか。
私たちは毎日お茶を飲みます。
Dịch nghĩa :
Tôi pha trà được không?
Chúng tôi uống trà mỗi ngày”

Tự học online hi vọng chuyên mục này sẽ giúp vốn từ vựng của các bạn ngày càng được mở rộng !

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :