Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84 Mời các bạn tiếp tục học 10 Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

“841. 公園[こうえん] Nghĩa tiếng Anh : park, public garden. Nghĩa tiếng Việt : công viên
Ví dụ:
公園に小さな池があります。

Dịch nghĩa :
Ở công viên có một cái ao nhỏ

“842. 中学[ちゅうがく] Nghĩa tiếng Anh : junior high. Nghĩa tiếng Việt : trung học
Ví dụ:
息子は中学に通っています。
Dịch nghĩa :
Con trai tôi đang học trung học”
“843. 成績[せいせき] Nghĩa tiếng Anh : results, grade. Nghĩa tiếng Việt : thành tích
Ví dụ:
成績が上がりました。
Dịch nghĩa :
Thành tích đã lên cao”
“844. 教科書[きょうかしょ] Nghĩa tiếng Anh : textbook, schoolbook. Nghĩa tiếng Việt : sách giáo khoa
Ví dụ:
日本語の教科書を忘れた。
Dịch nghĩa :
Tôi đã quên sách giáo khoa tiếng nhật

“845. [せき] Nghĩa tiếng Anh : seat, one’s place. Nghĩa tiếng Việt : chỗ ngồi
Ví dụ:
この席、空いてますか。

Dịch nghĩa :
Cái ghế này có ai ngồi không ạ?

“846. 教室[きょうしつ] Nghĩa tiếng Anh : classroom, class. Nghĩa tiếng Việt : phòng học
Ví dụ:
私の教室は3階にあります。
Dịch nghĩa :
Phòng học của tôi ở tầng 3”
“847. 教師[きょうし] Nghĩa tiếng Anh : teacher, instructor. Nghĩa tiếng Việt : giáo viên
Ví dụ:
彼は高校教師だ。
Dịch nghĩa :
Anh ấy là giáo viên cấp 3”
“848. 試験[しけん] Nghĩa tiếng Anh : exam. Nghĩa tiếng Việt : kì thi
Ví dụ:
彼は採用試験に合格した。

Dịch nghĩa :
anh ấy đã vượt qua kì thi tuyển dụng

“849. 合格[ごうかく] Nghĩa tiếng Anh : pass an examination. Nghĩa tiếng Việt : đỗ, vượt qua
Ví dụ:

彼はトップの成績で合格しました。
Dịch nghĩa :

anh ấy đã đỗ với thành tích đứng đầu”
“850. 数学[すうがく] Nghĩa tiếng Anh : mathematics. Nghĩa tiếng Việt : toán học
Ví dụ:
兄は数学の先生です。
Dịch nghĩa :
Anh trai tôi là giáo viên toán học”

 

Trên đây là nội dung của 10 Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84. Mời các bạn xem các từ vựng khác trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày

Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!