Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 – Tuần 2

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 2

Từ vựng N2 Ngày 7

(すわりごこち) : cảm giác có được sau khi ngồi. のいい椅いす. Ghế ngồi mang lại cảm giác thoải mái

(ねごこち) : cảm giác thoải mái khi ngủ. のいいベッド : chiếc giường mang lại cảm giác thoải mái khi ngủ

(いごこち) : cảm giác, mức độ thoải mái khi ở. 居のよい : căn phòng mang lại cảm giác thoải mái khi ở

ごす (いえですごす) : trải qua 1 khoảng thời gian nào đó (kỳ nghỉ hè) ở nhà

ゆっくりする : làm chậm rãi

のんびりする : thong dong, thong thả, không vội vã

くつろぐ : nghỉ ngơi thư giãn. Cả cơ thể và tinh thần đều thả lỏng, thong dong.

らす (かいてきにくらす) : sống thoải mái, sinh hoạt thoái mái, không gặp khó khăn gì (khi tới ở nhà nghỉ, ký túc… thường được hỏi là sống ở nơi mới đó có thoái mái không)

セール (はんがく) : giảm giá một nửa. Khuyến mại 50%

ごろな (てごろなかかく) : giá trong tầm tay, mức giá mà mình có thể chi trả

Từ vựng N2 Ngày 8

をする (かじをする) : làm việc nhà ( quét dọn, giặt rũ nấu nướng, chăm sóc trẻ…)

卓をける (しょくたくをかたづける) : Dọn dẹp bàn ăn

れた (よごれたしょっき) : bát đĩa bẩn

てをする (こそだてをする) : nuôi dạy trẻ nhỏ

をかわいがる (こどもをかわいがる) : yêu thương con cái

やかす (こどもをあまやかす) : nuông chiều con cái

お尻をたたく (おしりをたたく) : phát vào mông

る (どなる) : la hét, la mắng lớn tiếng. るのはよくない . Quát mắng trẻ con là không tốt.

よす : dừng lại, bỏ (những việc đã tiếp tục làm tới hiện tại). Kanji : す. こんなめなんかよすぞ. Dừng cái việc này thôi

妊娠する (にんしんする) : mang thai, mang bầu

Từ vựng N2 Ngày 9

む (こどもをうむ) : sinh con

ちゃんをおんぶする (おかちゃんをおんぶする) : cõng đứa bé

おむつをえる (おむつをかえる) : thay bỉm

おしめをてる (おしめをあてる) : đóng bỉm

やんちゃな : đứa trẻ nghịch ngợm, cứng đầu

いたずらをする : quấy nhiễu, nghịch ngợm

さわぐ : làm ồn. んで さわぐ. Uống rượu rồi la hét ầm ĩ

さわがしい : ầm ĩ, ồn ào

そうぞうしい : ồn ào, ầm ĩ. はそうぞうしくてくてにならない : trong phòng ồn ào, không thể ngủ được.

やかましい : ồn ào tới mức khó chịu. がやかましい Công trường rất ồn ào

Từ vựng N2 Ngày 10

にぎやかな : náo nhiệt, sầm uất. にぎやかなまち : thành phố náo nhiệt.

きをする (らくがき) : vẽ tranh tường, vẽ tranh grafity, vẽ bậy

暴れる (あばれる) : nổi xung lên, quậy phá. 酔っぱらって暴れる. Say rượu quậy tung lên.

をぶつ (あたまをぶつ) : đấm, đánh vào đầu

をなぐる (かおをなぐる) : đấm vào mặt

でける (あしでける) : đá bằng chân

猫のる (ねこのみみをひっぱる) : kéo tai mèo

をいじめる (どうぶつ) : bắt nạt động vật

く (かいすいよくにいく) : đi tắm biển

をする (にっこうよくをする) : tắm nắng

Từ vựng N2 Ngày 11

陽のびる (たいようのひかりをあびる) : tắm nắng

けする (ひやけする) : rám nắng, bị cháy nắng

になる (はだがまっくろになる) : da trở nên đen sì

サングラスをす (はずす) : tháo kính râm

サングラスのあとがついている : có vết kính râm (còn lại trên mặt sau khi bỏ kính ra)

をかく (あせをかく) : đổ mồ hôi

にもぐる (うみ) : lặn xuống biển

おぼれる : (do không biết bơi) bị ngợp nước, chết đuối

ロープをつかむ : tóm lấy dây thừng

を捕まえる (さかなをつかまえる) : bắt cá

をつる : câu cá

Từ vựng N2 Ngày 12

が網にっかかる (さかながあみにひっかかる) : cá bị mắc vào lưới

ボートをこぐ : chèo thuyền

ボートがひっくりる : thuyền bị lật

ボートの (ゆくえ) : hướng đi của thuyền

づける (ふねをきしにちかづける) : đưa thuyền tiến gần vào bờ

あちこちへく : đi đây đó

うまそうな : có vẻ ngon

をこぐ (じてんしゃ) : đạp xe

(ゆくえふめい) : mất tích

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 2. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 3. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :