Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 2

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 2

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 7

  1. (すわりごこち) : cảm giác có được sau khi ngồi. のいい椅いす. Ghế ngồi mang lại cảm giác thoải mái
  2. (ねごこち) : cảm giác thoải mái khi ngủ. のいいベッド : chiếc giường mang lại cảm giác thoải mái khi ngủ
  3. (いごこち) : cảm giác, mức độ thoải mái khi ở. 居のよい : căn phòng mang lại cảm giác thoải mái khi ở
  4. ごす (いえですごす) : trải qua 1 khoảng thời gian nào đó (kỳ nghỉ hè) ở nhà
  5. ゆっくりする : làm chậm rãi
  6. のんびりする : thong dong, thong thả, không vội vã
  7. くつろぐ : nghỉ ngơi thư giãn. Cả cơ thể và tinh thần đều thả lỏng, thong dong.
  8. らす (かいてきにくらす) : sống thoải mái, sinh hoạt thoái mái, không gặp khó khăn gì (khi tới ở nhà nghỉ, ký túc… thường được hỏi là sống ở nơi mới đó có thoái mái không)
  9. セール (はんがく) : giảm giá một nửa. Khuyến mại 50%
  10. ごろな (てごろなかかく) : giá trong tầm tay, mức giá mà mình có thể chi trả

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 8

  1. をする (かじをする) : làm việc nhà ( quét dọn, giặt rũ nấu nướng, chăm sóc trẻ…)
  2. 卓をける (しょくたくをかたづける) : Dọn dẹp bàn ăn
  3. れた (よごれたしょっき) : bát đĩa bẩn
  4. てをする (こそだてをする) : nuôi dạy trẻ nhỏ
  5. をかわいがる (こどもをかわいがる) : yêu thương con cái
  6. やかす (こどもをあまやかす) : nuông chiều con cái
  7. お尻をたたく (おしりをたたく) : phát vào mông
  8. る (どなる) : la hét, la mắng lớn tiếng. るのはよくない . Quát mắng trẻ con là không tốt.
  9. よす : dừng lại, bỏ (những việc đã tiếp tục làm tới hiện tại). Kanji : す. こんなめなんかよすぞ. Dừng cái việc này thôi
  10. 妊娠する (にんしんする) : mang thai, mang bầu

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 9

  1. む (こどもをうむ) : sinh con
  2. ちゃんをおんぶする (おかちゃんをおんぶする) : cõng đứa bé
  3. おむつをえる (おむつをかえる) : thay bỉm
  4. おしめをてる (おしめをあてる) : đóng bỉm
  5. やんちゃな : đứa trẻ nghịch ngợm, cứng đầu
  6. いたずらをする : quấy nhiễu, nghịch ngợm
  7. さわぐ : làm ồn. んで さわぐ. Uống rượu rồi la hét ầm ĩ
  8. さわがしい : ầm ĩ, ồn ào
  9. そうぞうしい : ồn ào, ầm ĩ. はそうぞうしくてくてにならない : trong phòng ồn ào, không thể ngủ được.
  10. やかましい : ồn ào tới mức khó chịu. がやかましい Công trường rất ồn ào

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 10

  1. にぎやかな : náo nhiệt, sầm uất. にぎやかなまち : thành phố náo nhiệt.
  2. きをする (らくがき) : vẽ tranh tường, vẽ tranh grafity, vẽ bậy
  3. 暴れる (あばれる) : nổi xung lên, quậy phá. 酔っぱらって暴れる. Say rượu quậy tung lên.
  4. をぶつ (あたまをぶつ) : đấm, đánh vào đầu
  5. をなぐる (かおをなぐる) : đấm vào mặt
  6. でける (あしでける) : đá bằng chân
  7. 猫のる (ねこのみみをひっぱる) : kéo tai mèo
  8. をいじめる (どうぶつ) : bắt nạt động vật
  9. く (かいすいよくにいく) : đi tắm biển
  10. をする (にっこうよくをする) : tắm nắng

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 11

  1. 陽のびる (たいようのひかりをあびる) : tắm nắng
  2. けする (ひやけする) : rám nắng, bị cháy nắng
  3. になる (はだがまっくろになる) : da trở nên đen sì
  4. サングラスをす (はずす) : tháo kính râm
  5. サングラスのあとがついている : có vết kính râm (còn lại trên mặt sau khi bỏ kính ra)
  6. をかく (あせをかく) : đổ mồ hôi
  7. にもぐる (うみ) : lặn xuống biển
  8. おぼれる : (do không biết bơi) bị ngợp nước, chết đuối
  9. ロープをつかむ : tóm lấy dây thừng
  10. を捕まえる (さかなをつかまえる) : bắt cá
  11. をつる : câu cá

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 12

  1. が網にっかかる (さかながあみにひっかかる) : cá bị mắc vào lưới
  2. ボートをこぐ : chèo thuyền
  3. ボートがひっくりる : thuyền bị lật
  4. ボートの (ゆくえ) : hướng đi của thuyền
  5. づける (ふねをきしにちかづける) : đưa thuyền tiến gần vào bờ
  6. あちこちへく : đi đây đó
  7. うまそうな : có vẻ ngon
  8. をこぐ (じてんしゃ) : đạp xe
  9. (ゆくえふめい) : mất tích

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 2. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 3. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :