Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

từ vựng N2 – Tuần 4

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 4

Từ vựng N2 Ngày 19

暇をる (きゅうかをとる) : xin phép nghỉ. Lấy ngày phép để nghỉ

す (せきをはずす) : ra ngoài, không có mặt. Rời khỏi chỗ ngồi

やりがいのあるしごと : công việc tạo cho người làm hứng thú làm việc

きがいだ (しごとにいきがいだ) : lẽ sống (có) trong công việc

がない (やすむまがない) : không có thời gian nghỉ ngơi

がもたない : cơ thể không thể chịu đựng được (làm việc quá sức trong thời gian dài… -> trở bệnh)

やるがない : không có hứng làm. Không muốn làm

やるない : không xuất hiện cảm giác muốn làm

いふりをする (ぐあいがわるいふりをする) : Giả vờ là tình trạng sức khỏe xấu

を怠ける (しごとをなまける) : Lười làm việc, trốn việc.

Từ vựng N2 Ngày 20

でミスをする : mắc lỗi trong công việc

い訳をする (ちこくのいいわけをする) : biện minh cho việc tới muộn. Nói lý do lý trấu cho việc tới muộn

司にゴマをする : nịnh hót cấp trên

おせじをう : sự tâng bốc, tán dương

しい (ちょういそがしい) : rất bận. Cực bận

く (かいぎがながびく) : cuộc họp kéo dài

をする (かいぎのじゅんびをする) : chuẩn bị cuộc họp

をまとめる/ 述べる/ 求める (いけんをまとめる/のべる/もとめる) : tập hợp/ trình bày/ yêu cầu ý kiến

す (ぐたいてきなあんをだす) : đưa ra ý kiến, kiến nghị cụ thể, rõ ràng

アイデアをす : đưa ra ý kiến

Từ vựng N2 Ngày 21

論がる : đưa ra kết luận

る (しりょうをくばる) : Phát tài liệu

メモをる : ghi chép, ghi chú lại

る (はりきる) : cố gắng hết sức, căng tưởng như sắp đứt. った : tâm trạng cực căng thẳng

ける (しごとをひきうける) : đảm nhiệm công việc, nhận lại để tiếp tục công việc từ người khác.

わせをする (しごとのうちあわせをする) : bàn bạc công việc

スケジュールをむ (くむ) : lên kế hoạch, lập kế hoạch

調にこなす (しごとをじゅんちょうにこなす) : công việc tiến triển tốt/ hoàn thành đúng tiến độ/ kế hoạch

ぐ (でんわをとりつぐ) : truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại

する (でんわをてんそうする) : chuyển tiếp điện thoại (chuyển tiếp cuộc gọi sang số khác trong công ty)

Từ vựng N2 Ngày 22

する (でんわをほりゅうする) : Chuyển máy, bảo lưu nội bộ. Ví dụ : số ngoài gọi vào số nội bộ 1 vị trí của A. A bận không nhấc máy được, sẽ nhấn nút bảo lưu (). Điện thoại nội bộ khác sẽ rung để người rảnh gần đó có thể trả lời.

する (ざんぎょうする) : làm thêm, làm ngoài giờ

い (しゅっちょうがおおい) : đi công tác nhiều

する (しゅっせする) : thăng tiến, lên chức.

する (しょうしんする) : thăng chức

になる (ほんしゃにてんきんになる) : được chuyển đến trụ sở chính

する (てんしょくする) : chuyển công ty, chuyển việc.

になる (かいしゃをくびになる) : bị đuổi việc

リストラされる : bị cắt giảm nhân sự

退する (たいしょくする) : thoái chức, nghỉ việc

Từ vựng N2 Ngày 23

する (しつぎょうする) : thất nghiệp

パソコンをする (パソコンをそうさする) : thao tác trên máy tính

をマスターする (きほんをマスターする) : nắm vững những điều cơ bản. マスター : master : nắm rõ, tinh thông.

パソコンをする (きどうする) : khởi động máy tính

パソコンをする (さいきどうする) : khởi động lại máy tính. Restart máy tính

する (つぎのがめんをひょうじする) : hiển thị màn hình tiếp theo (nhấn nút next trong màn hình cài đặt, click vào link để sang trang tiếp theo…)

プロバイダーと契する (プロバイダーとけいやくする) : ký hợp đồng với nhà cung cấp (sản phẩm hoặc dịch vụ). プロバイダー : provider

インターネットにする (せつぞくする) : truy cập mạng, kết nối vào mạng internet

インターネットで索する (インターネットでけんさくする) : tìm kiếm trên mạng internet

ホームページでる (じょうほうをえる) : lấy thông tin từ trên trang chủ

Từ vựng N2 Ngày 24

ダウンロードをする (かいしする) : bắt đầu tải về, bắt đầu download

ソフトをインストールする : cài đặt phần mềm. ソフト : software. インストール install : cài đặt

スタートボタンをクリックする : kích vào nút bắt đầu. スタートボタン : start button. クリック : click

フリーズする : treo máy. Máy bị đơ

パソコンのシステムをする (こうしんする) : cập nhật hệ thống máy. Update window

便 (べんりなきのう) : chức năng tiện lợi, tính năng hữu ích (của phần mềm…)

メールのやりりをする : trao đổi thư điện tử

アドレスをする (にゅうりょくする) : nhập địa chỉ (email) (vào cột địa chỉ)

する (しょるいをさくせいする) : soạn thảo tài liệu. Tạo tài liệu

かなをする (かなをかんじにへんかんする) : chuyển đổi từ chữ kana sang chữ Hán

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 4. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 5. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :