Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 4

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 4

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 19

  1. 暇をる (きゅうかをとる) : xin phép nghỉ. Lấy ngày phép để nghỉ
  2. す (せきをはずす) : ra ngoài, không có mặt. Rời khỏi chỗ ngồi
  3. やりがいのあるしごと : công việc tạo cho người làm hứng thú làm việc
  4. きがいだ (しごとにいきがいだ) : lẽ sống (có) trong công việc
  5. がない (やすむまがない) : không có thời gian nghỉ ngơi
  6. がもたない : cơ thể không thể chịu đựng được (làm việc quá sức trong thời gian dài… -> trở bệnh)
  7. やるがない : không có hứng làm. Không muốn làm
  8. やるない : không xuất hiện cảm giác muốn làm
  9. いふりをする (ぐあいがわるいふりをする) : Giả vờ là tình trạng sức khỏe xấu
  10. を怠ける (しごとをなまける) : Lười làm việc, trốn việc.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 20

  1. でミスをする : mắc lỗi trong công việc
  2. い訳をする (ちこくのいいわけをする) : biện minh cho việc tới muộn. Nói lý do lý trấu cho việc tới muộn
  3. 司にゴマをする : nịnh hót cấp trên
  4. おせじをう : sự tâng bốc, tán dương
  5. しい (ちょういそがしい) : rất bận. Cực bận
  6. く (かいぎがながびく) : cuộc họp kéo dài
  7. をする (かいぎのじゅんびをする) : chuẩn bị cuộc họp
  8. をまとめる/ 述べる/ 求める (いけんをまとめる/のべる/もとめる) : tập hợp/ trình bày/ yêu cầu ý kiến
  9. す (ぐたいてきなあんをだす) : đưa ra ý kiến, kiến nghị cụ thể, rõ ràng
  10. アイデアをす : đưa ra ý kiến

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 21

  1. 論がる : đưa ra kết luận
  2. る (しりょうをくばる) : Phát tài liệu
  3. メモをる : ghi chép, ghi chú lại
  4. る (はりきる) : cố gắng hết sức, căng tưởng như sắp đứt. った : tâm trạng cực căng thẳng
  5. ける (しごとをひきうける) : đảm nhiệm công việc, nhận lại để tiếp tục công việc từ người khác.
  6. わせをする (しごとのうちあわせをする) : bàn bạc công việc
  7. スケジュールをむ (くむ) : lên kế hoạch, lập kế hoạch
  8. 調にこなす (しごとをじゅんちょうにこなす) : công việc tiến triển tốt/ hoàn thành đúng tiến độ/ kế hoạch
  9. ぐ (でんわをとりつぐ) : truyền đạt lại nội dung cuộc điện thoại
  10. する (でんわをてんそうする) : chuyển tiếp điện thoại (chuyển tiếp cuộc gọi sang số khác trong công ty)

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 22

  1. する (でんわをほりゅうする) : Chuyển máy, bảo lưu nội bộ. Ví dụ : số ngoài gọi vào số nội bộ 1 vị trí của A. A bận không nhấc máy được, sẽ nhấn nút bảo lưu (). Điện thoại nội bộ khác sẽ rung để người rảnh gần đó có thể trả lời.
  2. する (ざんぎょうする) : làm thêm, làm ngoài giờ
  3. い (しゅっちょうがおおい) : đi công tác nhiều
  4. する (しゅっせする) : thăng tiến, lên chức.
  5. する (しょうしんする) : thăng chức
  6. になる (ほんしゃにてんきんになる) : được chuyển đến trụ sở chính
  7. する (てんしょくする) : chuyển công ty, chuyển việc.
  8. になる (かいしゃをくびになる) : bị đuổi việc
  9. リストラされる : bị cắt giảm nhân sự
  10. 退する (たいしょくする) : thoái chức, nghỉ việc

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 23

  1. する (しつぎょうする) : thất nghiệp
  2. パソコンをする (パソコンをそうさする) : thao tác trên máy tính
  3. をマスターする (きほんをマスターする) : nắm vững những điều cơ bản. マスター : master : nắm rõ, tinh thông.
  4. パソコンをする (きどうする) : khởi động máy tính
  5. パソコンをする (さいきどうする) : khởi động lại máy tính. Restart máy tính
  6. する (つぎのがめんをひょうじする) : hiển thị màn hình tiếp theo (nhấn nút next trong màn hình cài đặt, click vào link để sang trang tiếp theo…)
  7. プロバイダーと契する (プロバイダーとけいやくする) : ký hợp đồng với nhà cung cấp (sản phẩm hoặc dịch vụ). プロバイダー : provider
  8. インターネットにする (せつぞくする) : truy cập mạng, kết nối vào mạng internet
  9. インターネットで索する (インターネットでけんさくする) : tìm kiếm trên mạng internet
  10. ホームページでる (じょうほうをえる) : lấy thông tin từ trên trang chủ

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 24

  1. ダウンロードをする (かいしする) : bắt đầu tải về, bắt đầu download
  2. ソフトをインストールする : cài đặt phần mềm. ソフト : software. インストール install : cài đặt
  3. スタートボタンをクリックする : kích vào nút bắt đầu. スタートボタン : start button. クリック : click
  4. フリーズする : treo máy. Máy bị đơ
  5. パソコンのシステムをする (こうしんする) : cập nhật hệ thống máy. Update window
  6. 便 (べんりなきのう) : chức năng tiện lợi, tính năng hữu ích (của phần mềm…)
  7. メールのやりりをする : trao đổi thư điện tử
  8. アドレスをする (にゅうりょくする) : nhập địa chỉ (email) (vào cột địa chỉ)
  9. する (しょるいをさくせいする) : soạn thảo tài liệu. Tạo tài liệu
  10. かなをする (かなをかんじにへんかんする) : chuyển đổi từ chữ kana sang chữ Hán

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 4. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 5. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :