Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 5

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 5

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 25

  1. を削する (もじをさくじょする) : xóa từ, xóa chữ
  2. フォントをする (へんこうする) : thay đổi phông chữ. フォント : font
  3. カーソルをする (いどうする) : di chuyển con trỏ. Di chuyển vị trí con trỏ của chuột
  4. 択する (はんいをせんたくする) : lựa chọn phạm vi. Quét chuột để chọn 1 khu nào đó
  5. わせる (もくてきのいちにあわせる) : Cho vào khớp với vị trí mục tiêu (kéo, thả vào vị trí cần đặt)
  6. にそろえる (もじをちゅうおうにそろえる) : căn giữa. Căn chữ cho hiển thị vào giữa dòng
  7. せる (みぎによせる) : căn phải. Căn chữ cho hiển thị dạt sang phải
  8. (かせん) : Underline, gạch dưới chân (của một chữ nào đó…)
  9. れる (きごうをいれる) : Chén ký hiệu
  10. を挿する (ずをそうにゅうする) : chèn ảnh (vào bài viết)

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 26

  1. する (ずをかくだいする) : mở rộng ảnh. Phóng to hình ảnh
  2. する (ないようをしゅうせい) : chỉnh sửa nội dung
  3. する (ぶんしょをへんしゅうする) : biên soạn câu văn trong bài
  4. す (もとにもどす) : quay lại. Hủy bỏ chỉnh sửa, đưa về trạng thái ban đầu
  5. をコピーする (ずけい) : sao chép hình ảnh
  6. る/カットする (きりとる) : cắt, chuyển file (folder) sang vị trí khác)
  7. 貼りける/ペーストする (はりつける) : dán. Đặt file (folder) tại vị trí cần chuyển tới
  8. む (がぞうをとりこむ) : Đưa, nhập hình ảnh. カメラからパソコンにむ. Đưa ảnh từ điện thoại sang máy tính.
  9. する (ぶんしょをほぞんする) : lưu văn bản
  10. ファイルを添する (てんぷする) : đính kèm tập tin (khi gửi mail…)

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 27

  1. プリンターでする (いんさつする) : in bằng máy in
  2. プリンターのれる (プリンターのようしがきれる) : hết giấy in. Giấy in trong máy in bị hết
  3. インクがなくなる : hết mực in
  4. の範する (いんさつのはんいをしていする) : chỉ định phạm vi in. Chọn phạm vi in
  5. きをする (いんさつのむきをかくにんする) : xác nhận lại hướng in (ngang dọc)
  6. くする (よはくをおおくする) : Căn lề rộng. Cho khoảng trắng 2 bên trang giấy rộng ra
  7. サイズの (ひょうじゅんサイズのようし) : Giấy kích thước chuẩn
  8. がずれる (いんさつ) : in bị lệch
  9. がかかる (てま) : tốn công , tốn thời gian
  10. が省く (てまがはぶく) : tiết kiệm công sức, thời gian

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 28

  1. える (ひょうじをきりかえる) : thay đổi giao diện hiển thị
  2. データがえる (きえる) : mất dữ liệu (chưa kịp lưu)
  3. する (しょうきょする) : Xoá (dữ liệu)
  4. 惑メール (めいわく) : Thư rác
  5. を拒否する (じゅしんをきょひする) : Từ chối nhận tin
  6. を盗まれる (こじんじょうほうをぬすまれる) : bị đánh cắp thông tin cá nhân
  7. ウイルスに染する (かんせんする) : Nhiễm vi rút
  8. しいウイルスに応する (たいおうする) : Đối ứng với virut mới
  9. チャットをしむ : Hứng thú, vui với việc chát chít
  10. コミュニケーションをしむ : Hứng thú, vui với việc giao tiếp

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 29

  1. 板にむ (けいじばんにかきこむ) : viết lên bảng tin (dòng thời gian)
  2. ネットオークション : Đấu giá trên mạng. net auction
  3. いする (しなものをうりかいする) : mua bán hàng hóa
  4. オンラインゲームをする : chơi game trực tuyến
  5. いやりがある : biết quan tâm (tới người khác)
  6. しい (わかわかしい) : trẻ trung
  7. きとした (いきいきとした) : hoạt bát
  8. ほがらかな : sáng sủa. Tinh thần, tính cách tươi sáng. がほがらかに晴れて
  9. さわやかな : tươi tỉnh. Tinh thần sảng khoái, thoải mái. さわやかな : một buổi sáng sảng khoái, tươi mới
  10. なつっこい : mềm dẻo, thân thiện

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 30

  1. な (むじゃきな) : thánh thiện, dễ thương, thuần khiết,… (thường nói về trẻ con)
  2. ざっぱな : đại khái, sơ sài, người không coi trọng tiểu tiết
  3. いいかげんな : đúng mực
  4. だらしない : bừa bộn, luộm thuộm
  5. 潔な (ふけつな) : bẩn
  6. かましい (あつかましい) : Trơ trẽn. Không cảm thấy ngượng hay lưỡng lự khi làm phiền người khác mà cảm thấy như không
  7. りな (よくばりな) : tham lam
  8. な (ごういんな) : áp đặt, áp bức. に承させられた. Bị buộc phải thừa nhận
  9. 乱暴な (らんぼうな) : bạo loạn, bạo lực. に乱暴する. Bạo lực với phụ nữ. を乱暴にく. Viết chữ lộn xộn
  10. な (なまいきな) : xấc xược. ごろ : Cái thời trẻ trâu

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 5. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 6. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :