Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

từ vựng N2 – Tuần 5

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 5

Từ vựng N2 Ngày 25

を削する (もじをさくじょする) : xóa từ, xóa chữ

フォントをする (へんこうする) : thay đổi phông chữ. フォント : font

カーソルをする (いどうする) : di chuyển con trỏ. Di chuyển vị trí con trỏ của chuột

択する (はんいをせんたくする) : lựa chọn phạm vi. Quét chuột để chọn 1 khu nào đó

わせる (もくてきのいちにあわせる) : Cho vào khớp với vị trí mục tiêu (kéo, thả vào vị trí cần đặt)

にそろえる (もじをちゅうおうにそろえる) : căn giữa. Căn chữ cho hiển thị vào giữa dòng

せる (みぎによせる) : căn phải. Căn chữ cho hiển thị dạt sang phải

(かせん) : Underline, gạch dưới chân (của một chữ nào đó…)

れる (きごうをいれる) : Chén ký hiệu

を挿する (ずをそうにゅうする) : chèn ảnh (vào bài viết)

Từ vựng N2 Ngày 26

する (ずをかくだいする) : mở rộng ảnh. Phóng to hình ảnh

する (ないようをしゅうせい) : chỉnh sửa nội dung

する (ぶんしょをへんしゅうする) : biên soạn câu văn trong bài

す (もとにもどす) : quay lại. Hủy bỏ chỉnh sửa, đưa về trạng thái ban đầu

をコピーする (ずけい) : sao chép hình ảnh

る/カットする (きりとる) : cắt, chuyển file (folder) sang vị trí khác)

貼りける/ペーストする (はりつける) : dán. Đặt file (folder) tại vị trí cần chuyển tới

む (がぞうをとりこむ) : Đưa, nhập hình ảnh. カメラからパソコンにむ. Đưa ảnh từ điện thoại sang máy tính.

する (ぶんしょをほぞんする) : lưu văn bản

ファイルを添する (てんぷする) : đính kèm tập tin (khi gửi mail…)

Từ vựng N2 Ngày 27

プリンターでする (いんさつする) : in bằng máy in

プリンターのれる (プリンターのようしがきれる) : hết giấy in. Giấy in trong máy in bị hết

インクがなくなる : hết mực in

の範する (いんさつのはんいをしていする) : chỉ định phạm vi in. Chọn phạm vi in

きをする (いんさつのむきをかくにんする) : xác nhận lại hướng in (ngang dọc)

くする (よはくをおおくする) : Căn lề rộng. Cho khoảng trắng 2 bên trang giấy rộng ra

サイズの (ひょうじゅんサイズのようし) : Giấy kích thước chuẩn

がずれる (いんさつ) : in bị lệch

がかかる (てま) : tốn công , tốn thời gian

が省く (てまがはぶく) : tiết kiệm công sức, thời gian

Từ vựng N2 Ngày 28

える (ひょうじをきりかえる) : thay đổi giao diện hiển thị

データがえる (きえる) : mất dữ liệu (chưa kịp lưu)

する (しょうきょする) : Xoá (dữ liệu)

惑メール (めいわく) : Thư rác

を拒否する (じゅしんをきょひする) : Từ chối nhận tin

を盗まれる (こじんじょうほうをぬすまれる) : bị đánh cắp thông tin cá nhân

ウイルスに染する (かんせんする) : Nhiễm vi rút

しいウイルスに応する (たいおうする) : Đối ứng với virut mới

チャットをしむ : Hứng thú, vui với việc chát chít

コミュニケーションをしむ : Hứng thú, vui với việc giao tiếp

Từ vựng N2 Ngày 29

板にむ (けいじばんにかきこむ) : viết lên bảng tin (dòng thời gian)

ネットオークション : Đấu giá trên mạng. net auction

いする (しなものをうりかいする) : mua bán hàng hóa

オンラインゲームをする : chơi game trực tuyến

いやりがある : biết quan tâm (tới người khác)

しい (わかわかしい) : trẻ trung

きとした (いきいきとした) : hoạt bát

ほがらかな : sáng sủa. Tinh thần, tính cách tươi sáng. がほがらかに晴れて

さわやかな : tươi tỉnh. Tinh thần sảng khoái, thoải mái. さわやかな : một buổi sáng sảng khoái, tươi mới

なつっこい : mềm dẻo, thân thiện

Từ vựng N2 Ngày 30

な (むじゃきな) : thánh thiện, dễ thương, thuần khiết,… (thường nói về trẻ con)

ざっぱな : đại khái, sơ sài, người không coi trọng tiểu tiết

いいかげんな : đúng mực

だらしない : bừa bộn, luộm thuộm

潔な (ふけつな) : bẩn

かましい (あつかましい) : Trơ trẽn. Không cảm thấy ngượng hay lưỡng lự khi làm phiền người khác mà cảm thấy như không

りな (よくばりな) : tham lam

な (ごういんな) : áp đặt, áp bức. に承させられた. Bị buộc phải thừa nhận

乱暴な (らんぼうな) : bạo loạn, bạo lực. に乱暴する. Bạo lực với phụ nữ. を乱暴にく. Viết chữ lộn xộn

な (なまいきな) : xấc xược. ごろ : Cái thời trẻ trâu

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 5. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 6. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :