Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 8

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 8

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 43

  1. 避ける (さける) : tránh. を避ける : tránh xe ô tô
  2. っておく (ほうっておく) : bỏ mặc, mặc kệ
  3. せる (しごとをまかせる) : phó  thác công việc
  4. ほほえむ : mỉm cười / cười mỉm
  5. 従う (したがう) : vâng lời
  6. 逆らう (さからう) : chống đối, cãi lời
  7. わびる : xin lỗi
  8. 謝する (かんしゃする) : cảm ơn, cảm tạ, tạ ơn
  9. う (じょうだんをいう) : nói đùa
  10. いやみをいう : nói lời cay độc

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 44

  1. 句をう : phàn nàn về
  2. うそをつく : nói dối
  3. だまる : im lặng
  4. 慢する (じまんする) : tự mãn, tự hào (vì con cái)
  5. いばる : kiêu ngạo
  6. ふざける : đùa cợt
  7. まねをする : bắt chước
  8. う (わるくちをいう) : nói xấu sau lưng
  9. に恵まれる (ともだちにめぐまれる) : được bạn bè bao bọc
  10. ともめる : gặp rắc rối với bạn bè

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 45

  1. いやな態る (たいどをとる) : có thái độ xấu
  2. める (たいどをあらためる) : thay đổi thái độ
  3. 敗をのせいにする (しっぱいをひとのせいにする) : đổ lỗi cho người khác
  4. の診ける (いしのしんさつをうける) : (đi) khám bác sĩ
  5. めににかかる (はやめにいしゃにかかる) : sớm/ nhanh chóng đi gặp bắc sĩ
  6. ける (けんこうしんだんをうける) : Nhận chuẩn đoán sức khỏe
  7. 圧がい (けつあつがたかい) : huyết áp cao
  8. の症 (びょうきのしょうじょう) : tình trạng bệnh
  9. い (かおいろがわるい) : sắc mặt xấu
  10. い (からだのぐあいがわるい) : không được khỏe

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 46

  1. 吐きがする (はきけがする) : cảm thấy buồn nôn*
  2. がぼうっとする : đầu óc u mê
  3. 症 (ねっちゅうしょう) : say nắng, cảm nắng, gục vì nắng nóng
  4. がこもる (からだにねつがこもる) : sốt, cơ thể nóng ran
  5. がだるい : cơ thể đau mỏi
  6. がこる (かた) : cứng vai
  7. ストレスがたまる : cảm thấy stress/ căng thẳng
  8. みをこらえる : chịu đựng nỗi đau
  9. みに耐える (いたみにたえる) : chịu đựng nỗi đau
  10. が荒れる (はだがあれる) : da dẻ nứt nẻ

 

47.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 47

  1. がかゆい : ngứa người
  2. 湿疹ができる (しっしん) : bị nổi mẩn
  3. 症でがつまる (かふんしょうではながつまる) : ngạt mũi vì bị dị ứng phấn hoa
  4. になる (むしば) : bị sâu răng
  5. リハビリする : điều trị tổng hợp
  6. がふさがる (きずぐち) : vết thương đã lành/ đã liền
  7. の傷あとがむ (しゅじゅつのきずあとがいたむ) : vết thương sau phẫu thuật gây đau
  8. レントゲンを撮る (とる) : chụp x-quang
  9. がんで亡する (しぼう) : chết vì ung thư
  10. いつか : một ngày nào đó

 

48.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 48

  1. いつまでも : dù tới khi nào đi nữa
  2. いつのまにか : không biết từ bao giờ
  3. つい : vô tình
  4. ついに : cuối cùng thì
  5. どうしても : thế nào cũng, nhất định
  6. どうも : rất (cám ơn)
  7. なんとか : bằng cách nào đó
  8. どうにか : bằng cách nào đó
  9. なんとなく : mang máng, ko rõ ràng lắm, nhưng mà hiểu, nhớ,..
  10. なんとも。。。ない : không … chút nào

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 8. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 9. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :