Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 9

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 9

49.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 49

  1. もしかしたら : có lẽ, có thể
  2. もしかすると : có lẽ,có thể
  3. なるべく : càng sớm càng tốt
  4. なるほど : quả đúng như vậy
  5. たしか : quả là
  6. たしかに : chắc chắn
  7. まもなく : chẳng lâu nữa
  8. (ちかぢか) : trong thời gian ngắn, sớm thôi
  9. そのうち : trong khi đó
  10. やがて : chẳng mấy chốc

 

50.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 50

  1. ようやく : dần dần
  2. いずれ : cái nào trong 2 cái
  3. たちまち : ngay lập tức
  4. ただちに : ngay lập tức, ngay
  5. にわかに : đột nhiên
  6. えず : không ngừng, luôn luôn
  7. つねに : thường vẫn như vậy, đã luôn
  8. しきりに : liên tục
  9. しょっちゅう : thường, hay
  10. もうすでに : đã, từ lâu

 

51.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 51

  1. とっくに : đã, trước đây lâu rồi
  2. もっと : trước
  3. ほぼ : khoảng
  4. およそ : khoảng
  5. ほんの : nhỏ, ít, thể hiện sự thiết thốn của danh từ phía sau
  6. たった : chỉ, mỗi
  7. せいぜい : Tới hết mức, hết sức
  8. なくとも : ít nhất cũng
  9. せめて : ít nhất thì (thể hiện sự tiếc nuối vì không đủ, nhưng ít nhất thì)
  10. たびたび : thường xuyên

 

52.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 52

  1. いよいよ : cuối cùng thì
  2. いちいち : từng cái một
  3. ふわふわ : mềm mại, nhẹ nhàng
  4. まごまご : loay hoay
  5. それぞれ/めいめい/ひとりひとり : mỗi , từng
  6. ばったり : vô tình (gặp)
  7. こっそり : lén lút
  8. ぴったり : vừa vặn, khớp
  9. ぎっしり : nèn chặt, đầy ắp
  10. ちらりと : lướt nhanh, thoáng qua

 

53.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 53

  1. うんざり : phát chán
  2. びっしょり : ướt sũng
  3. びしょびしょ : ướt sũng
  4. しいんと : yên lặng
  5. ずらりと : theo một hàng, dãy
  6. さっさと : nhanh chóng, khẩn trương
  7. せっせと : siêng năng, cần cù
  8. どっと : (làm cho nhiều người đồng thanh) oà lên, bùng nổ
  9. すっと : nhanh như chớp
  10. ひとりでに : tự nhiên (không có ngoại lực tác động)

 

54.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 54

  1. いっせいに : cùng một lúc
  2. (そうとう) : khá là
  3. おおいに : rất là
  4. うんと : rất nhiều
  5. たっぷり : đầy, đầy tràn
  6. あまりにも : rất
  7. やや : 1 chút
  8. (たしょう) : ít nhiều
  9. いくぶん/いくらか : 1 chút
  10. わりに/わりと : tương đối

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 9. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 10. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :