Typo tiếng Nhật – typography Nhật Bản

Typo tiếng Nhật – typography Nhật Bản

Chào các bạn, Trong bài viết trước Tự học online đã giới thiệu tới các bạn tổng hợp các font chữ tiếng Nhật đẹp. Trong bài viết này Tự học online xin tiếp tục giới thiệu tới các bạn một số mẫu Typo tiếng nhật (typography tiếng nhật). Đây là những mẫu Typo Nhật đã được làm sẵn, các bạn hoàn toàn có thể down load font chữ Nhật đã được giới thiệu trong bài trước để tự tạo cho mình những Typo ưng ý.

Typo là gì?

Typo hay Typography là sự sắp xếp, ghép đặt các câu chữ trong nhiều kích cỡ, loại font và màu sắc khác nhau, nhằm thể hiện các tác phẩm nghệ thuật bằng con chữ.

Typo tiếng hật - typography Nhật Bản

Các typo tiếng Nhật mẫu, các bạn có thể download tại đây.

Ý nghĩa các câu nói trong các typo tiếng Nhật mẫu :

1 . 自分に制限をかけているのは、自分自身。 : Chính ta là người đặt ra giới hạn cho bản thân

2 . うるさい : ồn ào, im ngay !

3 . 僕はいつも傍観者だ. 僕には何もない : Tôi lúc nào cũng chỉ là 1 kẻ đứng ngoài cuộc. Tôi chẳng có gì cả.

4 . 私のせいだ : Là lỗi của tôi.

5 . ゼロから始まる異世界生活 : Cuộc sống mới ở thế giới khác bắt đầu từ số 0

6 . ばか : Đồ ngu

7 . 全てを無くした朝 : Buổi sáng mà ta đánh mất tất cả

8 . わたしには、あなたが必要です : Tôi cần em

9 . 貴方だけでいいから今すぐ愛して散れども… :

10 . 呼吸する : Hít thở

21 . 気持ちをわかってほしい : Tôi muốn bạn hiểu cảm giác của tôi

11 . 沈黙を楽しんで : Tận hưởng sự im lặng

12 . 愛してる : Anh yêu em

13 . ゴッドスピード : Thượng lộ bình an

14 . あけたまぶたのあいだからさしこむかみそりのようなひかり :

15 . 私の心が痛い。 : Tim tôi đau lắm

16 . 感染した : bị nhiễm (bệnh)

17 . 永遠に勝つ : Chiến thắng vĩnh viễn

18 . 私と一緒にいて : Hãy ở bên tôi

19 . そばにいてね? : Hãy ở cạnh tôi, có được không?

20 . 猿も木から落ちる。 : Không ai là hoàn hảo cả (Ngay cả con khỉ cũng có lúc rơi từ trên cây xuống)

22 . 痛みは避けられない。苦しみはオプションです。 : Ta không thể tránh khỏi những đau đớn thể xác. Nhưng những đau đớn về tinh thần là do sự lựa chọn của ta.

23 . 何が怖いのか?強迫観念 不安 : Bạn sợ hãi điều gì? Nỗi ám ảnh Nỗi bất an

24 . わたしはあなたが嫌いです。ほっといてくれ : Tôi ghét cậu. Hãy để tôi yên

25 . 痛いよ : Đau lắm

26 . あなたが必要です : Tôi cần em

27 . 好きだよ : Tôi yêu em

28 . 死ぬ。 : Đi chết đi

29 . 私に期待しないで。 : Đừng hy vọng quá nhiều ở tôi

30 . 痛い : Đau lắm

31 . 僕はまた一人になる : Tôi lại cô đơn nữa rồi

32 . オレの欲しいもんは絶対見つかんねぇ : Tôi sẽ không bao giờ tìm được thứ mà tôi muốn

33 . 気にしない : Không quan tâm

34 . いつだって君には私がいるから : Tôi sẽ ở đây với bạn bất cứ khi nào bạn cần tôi

35 . 彼らは、私たちが試して見て嫌い : Họ ghét việc nhìn thấy chúng ta cố gắng

36 . あなたみたいなひとはめずらしい。 : Những người như cậu thực sự rất hiếm

37 . みちに : Lạc lối

38 . 私はする必要はありません何もしない。私は何をすべきか、私はすぐに実行します。 : Tôi không làm những việc mà tôi phải làm. Tôi chỉ làm những việc mà mình nên làm.

39 . 人生は待つには余りにも短いです。 : Cuộc sống này quá ngắn ngủi để ta chờ đợi

40 . ここは自殺の庭さ楽しい? そこは全てが叶う庭? : Đây là khu vườn tự sát, bạn có đang cảm thấy vui không? Liệu mọi giấc mơ của bạn sẽ thành hiện thực tại khu vườn này?

41 . 人間が嫌い。 : Tôi ghét con người

42 . バカにするんだ : Đối xử với tôi như một tên ngốc

43 . 忘れたい気持ちも忘れられない : Tôi thậm chí còn không thể quên được những cảm xúc mà tôi muốn quên

44 . くたばれ. : Mẹ kiếp

45 . キュート : Đáng yêu

46 . いっぺん、死んでみる? : Bạn có muốn thử chết 1 lần không?

47 . 私はあなたを信頼していた。。。 : Tôi tin cậu…

48 . 知らぬが仏。 : Ngu si hưởng thái bình (Thà không biết thì tốt hơn)

Trên đây là tổng hợp những Typo tiếng nhật (typography tiếng nhật) mẫu và ý nghĩa của chúng. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : văn hóa Nhật Bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: