việc làm thêm, không thể thực hiện được, lời khuyên tiếng Nhật là gì ?

việc làm thêm, không thể thực hiện được, lời khuyên tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

việc làm thêm, không thể thực hiện được, lời khuyên tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
việc làm thêm, không thể thực hiện được, lời khuyên tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : việc làm thêm không thể thực hiện được lời khuyên

việc làm thêm

Nghĩa tiếng Nhật () : バイト
Cách đọc : バイト
Ví dụ :
Hôm nay tôi làm thêm từ 6 giờ
Thứ tư tôi có việc làm thêm
は6からバイトです。
はバイトがあります。

không thể thực hiện được

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ふかのう
Ví dụ :
Việc viết xong báo cáo trong 1 ngày là việc không thể
レポートを1げるのはです。

lời khuyên

Nghĩa tiếng Nhật () : アドバイス
Cách đọc : アドバイス
Ví dụ :
Lời khuyên của anh ấy lúc nào tôi cũng biết ơn
彼のアドバイスはいつもいわね。

Trên đây là nội dung bài viết : việc làm thêm, không thể thực hiện được, lời khuyên tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :