vũ trụ, nói (khiêm tốn ngữ của 言う), hình vẽ, sơ đồ tiếng Nhật là gì ?

vũ trụ, nói (khiêm tốn ngữ của 言う), hình vẽ, sơ đồ tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

vũ trụ, nói (khiêm tốn ngữ của 言う), hình vẽ, sơ đồ tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
vũ trụ, nói (khiêm tốn ngữ của う), hình vẽ, sơ đồ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : vũ trụ nói (khiêm tốn ngữ của う) hình vẽ, sơ đồ

vũ trụ

Nghĩa tiếng Nhật () : 宇宙
Cách đọc : うちゅう
Ví dụ :
Bí ẩn của vũ trụ to lớn không giới hạn
宇宙の謎はりなくきいの。

nói (khiêm tốn ngữ của 言う)

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : もうす
Ví dụ :
Tôi tên là Suzuki
は鈴します。

hình vẽ, sơ đồ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc :
Ví dụ :
Hãy vẽ hình và giải thích
を描いてしましょう。

Trên đây là nội dung bài viết : vũ trụ, nói (khiêm tốn ngữ của う), hình vẽ, sơ đồ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :