xác suất, sự ra đời, nơi sinh, nổ tiếng Nhật là gì ?

xác suất, sự ra đời, nơi sinh, nổ tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

xác suất, sự ra đời, nơi sinh, nổ tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
xác suất, sự ra đời, nơi sinh, nổ tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : xác suất sự ra đời, nơi sinh nổ

xác suất

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : かくりつ
Ví dụ :
Dự báo thời tiết có tỷ lệ chính xác cao nhỉ
たる率がくなりましたね。

sự ra đời, nơi sinh

Nghĩa tiếng Nhật () : まれ
Cách đọc : うまれ
Ví dụ :
Cô ấy sinh ra ở Tokyo
まれです。

nổ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ばくはつ
Ví dụ :
Mình đã nổ
ダイナマイトが爆したんだ。

Trên đây là nội dung bài viết : xác suất, sự ra đời, nơi sinh, nổ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :