xếp đặt, bốn cái, như vậy tiếng Nhật là gì ?

xếp đặt, bốn cái, như vậy tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

xếp đặt, bốn cái, như vậy tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
xếp đặt, bốn cái, như vậy tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : xếp đặt bốn cái như vậy

xếp đặt

Nghĩa tiếng Nhật : べる
Cách đọc : ならべる naraberu
Ví dụ :
Tôi đã xếp những món ăn trên bàn
をテーブルにべた。

bốn cái

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : よっつ yottsu
Ví dụ :
Tôi đang có 4 cái đồng hồ đeo tay
は腕っています。

như vậy

Nghĩa tiếng Nhật : そう
Cách đọc : そう sou
Ví dụ :
Tôi cũng nghĩ như vậy
もそういます。

Trên đây là nội dung bài viết : xếp đặt, bốn cái, như vậy tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :