Yên tĩnh tiếng Nhật là gì? Mùa xuân tiếng Nhật là gì?

Yên tĩnh tiếng Nhật là gì? Mùa xuân tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : yên tĩnh tiếng Nhật là gì? mùa xuân tiếng Nhật là gì?

Yên tĩnh tiếng Nhật là gì? Mùa xuân tiếng Nhật là gì?

Yên tĩnh tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 : 静か

Cách đọc : しずか shizuka

Ví dụ :

Mùa hè năm nay tôi muốn đến nơi yên tĩnh
今年の夏休みには静かな所へ行きたい。
kotoshi no natsuyasumi ni wa shizukana tokoro e ikitai.

Tối nay yên tĩnh thật nhỉ
今夜は静かですね。
kon’ya wa shizuka desu ne.

Tôi muốn sống ở nơi yên tĩnh
静かな場所に住みたい。
shizukana basho ni sumitai.

Thư viện rất yên tĩnh
図書館はとても静かです。
toshokan wa totemo shizuka desu.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 閑静

Cách đọc : かんせい kansei

Ví dụ :

Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
私は閑静な住宅地に住んでいる。
watashi wa kanseina juutakuchi ni sunde iru.

Vùng này rất yên tĩnh
この辺は閑静だ。
kono hen wa kansei da.

Mùa xuân tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật :

Cách đọc : はる haru

Ví dụ :

Mùa xuân năm nay ấm nhỉ
今年の春は暖かいね。
kotoshi no haru wa attakai ne.

Mùa yêu thích nhất của tôi là mùa xuân
私の一番好きな季節は春です。
watashi no ichiban sukina kisetsu wa haru desu.

Xuân đến rồi
春が来た。
haru ga kita.

Vào mùa xuân, nhiều loài hoa nở rộ 
春になるとたくさんの花が咲きます。
haru ni naru to takusan no hana ga sakimasu.

Khi mùa xuân đến, hãy cùng đi ngắm hoa anh đào nhé
春になったらお花見に行こう。
haru ni nattara ohanami ni ikou.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ yên tĩnh và mùa xuân. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: